Những câu nói tiếng Anh hay về bản thân giúp bạn có thêm động lực 2021

Tổng hợp những câu nói tiếng Anh hay về bản thân và mang nhiều ý nghĩa. Giúp chúng ta có thể thổ lộ được cảm xúc của mình. Hoặc đơn giản hơn là nhắc nhở bản thân phải luôn cố gắng và yêu cuộc sống của mình. Hãy cùng Việt Đỉnh khám phá nhé!

1. Những câu nói tiếng Anh hay về bản thân

  • Be who you are and say what you mean, because those who mind don’t matter and those who matter don’t mind

Dịch nghĩa: Hãy là chính mình và nói điều bạn muốn nói. Bởi những người thấy phiền lòng chẳng có ý nghĩa, và những người có ý nghĩa sẽ không thấy phiền lòng.

  • Believe that life is worth living and your belief will help create the fact

Dịch nghĩa: Hãy tin tưởng rằng cuộc sống này xứng đáng để sống và niềm tin đó của bạn sẽ tạo nên sự thật.

  • But better to get hurt by the truth than comforted with a lie

Dịch nghĩa: Thà bị tổn thương bởi sự thật còn hơn là được xoa dịu bởi lời nói dối.

  • It is not easy to find happiness in ourselves, and it is not possible to find it elsewhere

Dịch nghĩa: Không dễ để tìm hạnh phúc trong bản thân mình, và không thể tìm thấy nó ở đâu khác.

  • Money won’t buy happiness, but it will pay the salaries of a large research staff to study the problem

Dịch nghĩa: Tiền không mua được hạnh phúc nhưng nó sẽ trả được lương cho lượng lớn nhân viên để nghiên cứu vấn đề.

Những câu nói tiếng Anh hay về bản thân
Những câu nói tiếng Anh hay về bản thân
  • The doorstep to the temple of wisdom is a knowledge of our own ignorance

Dịch nghĩa: Bậc thềm tiến vào thánh đường của trí tuệ là biết sự ngu dốt của chính mình.

  • A question that sometimes drives me hazy: am I or are the others crazy?

Dịch nghĩa: Có một câu hỏi đôi khi khiến tôi thấy mơ hồ: Tôi điên hay người khác điên?

  • Accept responsibility for your life. Know that it is you who will get you where you want to go, no one else

Dịch nghĩa: Hãy có trách nhiệm với cuộc đời mình. Hãy biết rằng chính bạn là người sẽ đưa bạn tới nơi bạn muốn đến chứ không phải ai khác.

  • Always dream and shoot higher than you know you can do. Don’t bother just to be better than your contemporaries or predecessors. Try to be better than yourself

Dịch nghĩa: Luôn luôn mơ và nhắm cao hơn khả năng của bản thân. Đừng bận tâm tới việc làm tốt hơn những người đương thời hay những người đi trước. Hãy cố để tốt hơn chính mình.

  • Luck is a dividend of sweat. The more you sweat, the luckier you get

Dịch nghĩa: May mắn là sự tích lũy của những giọt mồ hôi. Bạn đổ mồ hôi càng nhiều, bạn càng có nhiều may mắn.

  • Never say anything about yourself you do not want to come true

Dịch nghĩa: Đừng bao giờ nói về mình những điều mình không muốn trở thành hiện thực.

  • As human beings, our greatness lies not so much in being able to remake the world – that is the myth of the atomic age – as in being able to remake ourselves

Dịch nghĩa: Là con người, sự vĩ đại của chúng ta không nằm nhiều ở việc cải tạo thế giới – đó là thần thoại của thời đại nguyên tử – mà nằm ở khả năng ta cải tạo chính mình.

  • I am who I am. I like what I like. I love what I love. I do what I want. Get off my back and deal with it. It’s my life, not yours

Dịch nghĩa: Tôi là chính bản thân tôi. Tôi thích điều tôi thích. Tôi yêu điều tôi yêu. Tôi làm điều mình muốn làm. Tránh ra và chấp nhận đi. Đây là cuộc đời tôi, không phải của ai khác.

  • Insanity is doing the same thing, over and over again, but expecting different results

Dịch nghĩa: Sự điên rồ là làm một việc giống nhau, lặp đi lặp lại, nhưng mong chờ những kết quả khác nhau.

  • It does not do to dwell on dreams and forget to live

Dịch nghĩa: Đừng bám lấy những giấc mơ mà quên mất cuộc sống hiện tại.

  • Learn to… be what you are, and learn to resign with a good grace all that you are not:

Dịch nghĩa: Học… học để là chính mình, và học để từ bỏ với vẻ thanh cao những gì không phải là mình.

  • Believe you can and you’re halfway there

Dịch nghĩa: Hãy tin rằng bạn có thể và bạn đã đang ở nửa chặng đường rồi.

  • Defeat is simply a signal to press onward

Dịch nghĩa: Sự thất bại chỉ đơn giản là một tín hiệu để tiến lên phía trước

  • How can you love another if you don’t love yourself ?

Dịch nghĩa: Làm sao có thể yêu người khác. Nếu bạn không yêu chính mình.

  • I love those who can smile in trouble

Dịch nghĩa: Tôi thích những người có thể cười khi gặp rắc rối

Những câu nói tiếng Anh hay về bản thân
I love those who can smile in trouble
  • Life is short, smile while you still have teeth

Dịch nghĩa: Cuộc đời ngắn lắm, hãy cười khi bạn còn răng.

  • The busy have no time for tears

Dịch nghĩa: Người bận rộn không còn thời gian để khóc

  • This too, shall pass

Dịch nghĩa: Rồi mọi chuyện sẽ qua.

  • Those who don’t believe in magic will never find it

Dịch nghĩa: Ai không tin vào phép màu sẽ không bao giờ tìm thấy nó.

  • Do not argue with an idiot. He will drag you down to his level and beat you with experience

Dịch nghĩa: Đừng tranh cãi với kẻ ngốc. Anh ta sẽ kéo bạn xuống trình độ của mình và đánh bại bạn với kinh nghiệm

  • Do what you feel in your heart to be right- for you’ll be criticized anyway. You’ll be damned if you do, and damned if you don’t.

Dịch nghĩa: Hãy làm điều thâm tâm bạn cho là đúng – vì đằng nào bạn cũng bị chỉ trích. Bạn sẽ bị chửi bới nếu bạn làm, và nguyền rủa nếu bạn không làm

  • Don’t stop when you are tired, stop when you’re done.

Dịch nghĩa: Đừng dừng lại khi bạn thấm mệt, hãy chỉ dừng lại khi bạn đã hoàn thành mục tiêu

  • Life is a story. Make yours the best seller.

Dịch nghĩa: Cuộc đời là một câu chuyện. Hãy biến câu chuyện cuộc đời của bạn thành tác phẩm bán chạy nhất

  • Life is like riding a bicycle. To keep your balance, you must keep moving.

Dịch nghĩa: Cuộc sống như thể việc đạp một chiếc xe. Để giữ thăng bằng, bạn phải đi tiếp

  • Love yourself unconditionally, just as you love those closest to you despite their faults.

Dịch nghĩa: Hãy yêu bản thân vô điều kiện, như là bạn yêu những người thân thiết với mình bất chấp khuyết điểm của họ.

  • Good friends, good books, and a sleepy conscience: this is the ideal life

Dịch nghĩa: Bạn tốt, sách hay và một lương tâm thanh thản: đó chính là cuộc sống lý tưởng.

  • I can be changed by what happens to me but I refuse to be reduced by it

Dịch nghĩa: Tôi có thể bị thay đổi bởi những điều đang xảy ra nhưng tôi từ chối để bị tuyệt vọng bởi chúng.

  • I never make the same mistake twice. I make it like five or six times, you know, just to be sure

Dịch nghĩa: Tôi không bao giờ sai lầm đến lần hai. Tôi thường sai lầm lần thứ năm hoặc sáu để thấy chắc chắn.

  • The greatest happiness of life it the conviction that we are loved – loved for ourselves, or rather, loved in spite of ourselves

Dịch nghĩa: Hạnh phúc lớn nhất ở đời là có thể tin chắc rằng ta được yêu thương – yêu vì chính bản thân ta, hay đúng hơn, yêu bất kể bản thân ta.

  • When life gives you a hundred reasons to cry, show life that you have a thousand reasons to smile

Dịch nghĩa: Khi cuộc đời cho bạn cả trăm lý do để khóc, hãy cho đời thấy bạn có hàng ngàn lý do để cười.

  • I wanted to change the world. But I have found that the only thing one can be sure of changing is oneself

Dịch nghĩa: Tôi muốn thay đổi thế giới. Nhưng tôi phát hiện ra điều duy nhất bạn có thể chắc chắn làm thay đổi là chính bản thân mình.

  • I’m going to stand outside. So If anyone asks, I am outstanding

Dịch nghĩa: Tôi sẽ đứng ở ngoài thôi và nếu có ai hỏi thì tôi nói là tôi nổi bật đấy.

  • Life has two rules 1) Never quit. 2) Always remember Rule #1

Dịch nghĩa: Cuộc sống có 2 quy tắc 1) đừng bao giờ từ bỏ. 2) Xem lại quy tắc

  • Life is 10% what happens to us and 90% how we react to it

Dịch nghĩa: Cuộc sống là 10% những gì xảy ra với chúng ta và 90% còn lại là cách mà chúng ta phản ứng với nó.

  • No one can make you feel inferior without your consent

Dịch nghĩa: Không một ai có thể làm cho bạn cảm thấy mình thấp kém nếu không có sự đồng ý của bạn.

  • Not how long, but how well you have lived is the main thing

Dịch nghĩa: Không phải sống bao lâu mà sống tốt như thế nào mới là điều quan trọng.

  • Nothing in life is to be feared; it is only to be understood. Now is the time to understand more so that we may fear less

Dịch nghĩa: Không có gì trên cuộc đời này là đáng sợ, chỉ cần nó được hiểu. Đây chính là thời điểm để hiểu nhiều hơn vì thế mà chúng ta có thể lo sợ ít hơn.

  • To be yourself in a world that is constantly trying to make you something else is the greatest accomplishment

Dịch nghĩa: Sống như chính mình trong một thế giới luôn cố biến mình thành người khác là thành tựu lớn nhất.

  • Very little is needed to make a happy life. It is all within yourself, in your way of thinking

Dịch nghĩa: Một cuộc sống hạnh phúc được tạo nên từ những thứ nhỏ bé. Luôn sống với bản thân mình, theo cách mà bạn suy nghĩ.

  • We are all in the gutter, but some of us are looking at the stars

Dịch nghĩa: Tất cả chúng ta đều bước đi trên cống rãnh, nhưng chỉ một số người vẫn ngắm các vì sao.

  • Your future depends on many things, but mostly on you

Dịch nghĩa: Tương lai của bạn phụ thuộc vào rất nhiều điều, nhưng chủ yếu là vào bạn.

  • Plant your garden and decorate your own soul, instead of waiting for someone to bring you flowers

Dịch nghĩa: Hãy tự trồng vườn và trang trí cho tâm hồn bạn. Thay vì chờ đợi ai đó mang hoa đến cho bạn

Những câu nói tiếng Anh hay về bản thân
Plant your garden and decorate your own soul, instead of waiting for someone to bring you flowers
  • There is no value in life except what you choose to place upon it. And no happiness in any place except what you bring to it yourself

Dịch nghĩa: Không có giá trị nào trong cuộc sống trừ những gì bạn chọn đặt lên nó. Và không có hạnh phúc ở bất cứ đâu trừ điều bạn mang đến cho bản thân mình

  • There is one thing we can do better than anyone else: we can be ourselves

Dịch nghĩa: Có một điều mà chúng ta có thể làm được tốt hơn bất cứ ai khác. Chúng ta có thể là chính mình

  • When everything goes to hell, the people who stand by you without flinching – they are your family

Dịch nghĩa: Khi mọi thứ sụp đổ, những người còn lại luôn bên bạn không suy tính. Đó chính là gia đình bạn

  • Be yourself, don’t take anything from anyone, and never let them take you alive.

Dịch nghĩa: Hãy là chính mình. Đừng lấy bất cứ thứ gì của bất kỳ ai và đừng bao giờ để họ bắt sống bạn

  • Faithless To be yourself in a world that is constantly trying to make you something else is the greatest accomplishment.

Dịch nghĩa: Không có lòng tin. Được là chính mình trong một thế giới không ngừng cố gắng làm cho bạn một thứ khác là thành tựu lớn nhất.

  • Follow your inner moonlight; don’t hide the madness.

Dịch nghĩa: Theo ánh trăng bên trong của bạn; đừng che giấu sự điên rồ.

  • God has given you one face, and you make yourself another.

Dịch nghĩa: Thượng đế đã ban cho bạn một khuôn mặt, và bạn tạo cho mình một khuôn mặt khác.

  • You are you. Now, isn’t that pleasant?

Dịch nghĩa: Bạn là bạn. Bây giờ, điều đó có dễ chịu không?

  • You cannot change what you are, only what you do.

Dịch nghĩa: Bạn không thể thay đổi những gì bạn là, chỉ những gì bạn làm.

  • You may not control all the events that happen to you. But you can decide not to be reduced by them.

Dịch nghĩa: Bạn có thể không kiểm soát được tất cả các sự kiện xảy ra với mình. Nhưng bạn có thể quyết định không để chúng bị giảm bớt

  • I can be changed by what happens to me but I refuse to be reduced by it.

Dịch nghĩa: Tôi có thể bị thay đổi bởi những điều đang xảy ra nhưng tôi từ chối để bị tuyệt vọng bởi chúng.

  • Believe you can and you’re halfway there.

Dịch nghĩa: Hãy tin rằng bạn có thể và bạn đã đang ở nửa chặng đường rồi.

  • Defeat is simply a signal to press onward.

Dịch nghĩa: Sự thất bại chỉ đơn giản là một tín hiệu để tiến lên phía trước

  • Nothing in life is to be feared; it is only to be understood. Now is the time to understand more so that we may fear less.

Dịch nghĩa: Không có gì trên cuộc đời này là đáng sợ, chỉ cần nó được hiểu. Đây chính là thời điểm để hiểu nhiều hơn vì thế mà chúng ta có thể lo sợ ít hơn.

  • Those who don’t believe in magic will never find it.

Dịch nghĩa: Ai không tin vào phép màu sẽ không bao giờ tìm thấy nó.

  • Plant your garden and decorate your own soul, instead of waiting for someone to bring you flowers.

Dịch nghĩa: Hãy tự trồng vườn và trang trí cho tâm hồn bạn, thay vì chờ đợi ai đó mang hoa đến cho bạn.

  • Do what you feel in your heart to be right- for you’ll be criticized anyway. You’ll be damned if you do, and damned if you don’t.

Dịch nghĩa: Hãy làm điều thâm tâm bạn cho là đúng – vì đằng nào bạn cũng bị chỉ trích. Bạn sẽ bị chửi bới nếu bạn làm, và nguyền rủa nếu bạn không làm.

  • Not how long, but how well you have lived is the main thing.

Dịch nghĩa: Không phải sống bao lâu mà sống tốt như thế nào mới là điều quan trọng.

  • I love those who can smile in trouble.

Dịch nghĩa: Tôi thích những người có thể cười khi gặp rắc rối

  • Very little is needed to make a happy life; it is all within yourself, in your way of thinking.

Dịch nghĩa: Một cuộc sống hạnh phúc được tạo nên từ những thứ nhỏ bé: luôn sống với bản thân mình, theo cách mà bạn suy nghĩ.

  • Believe that life is worth living and your belief will help create the fact. — William James

Dịch nghĩa: Hãy tin tưởng rằng cuộc sống này xứng đáng để sống và niềm tin đó của bạn sẽ tạo nên sự thật.

  • When someone loves you, the way they talk about you is different. You feel safe and comfortable.

Dịch nghĩa: Khi ai đó yêu bạn thì cái cách họ nói về bạn rất khác biệt. Bạn sẽ cảm thấy an toàn và thoải mái.

  • But better to get hurt by the truth than comforted with a lie.

Dịch nghĩa: Thà bị tổn thương bởi sự thật còn hơn là được xoa dịu bởi lời nói dối.

  • We are all in the gutter, but some of us are looking at the stars.

Dịch nghĩa: Tất cả chúng ta đều bước đi trên cống rãnh, nhưng chỉ một số người vẫn ngắm các vì sao.

  • Be who you are and say what you mean, because those who mind don’t matter and those who matter don’t mind.

Dịch nghĩa: Hãy là chính mình và nói điều bạn muốn nói. Bởi những người thấy phiền lòng chẳng có ý nghĩa, và những người có ý nghĩa sẽ không thấy phiền lòng.

2. Những câu trích dẫn bằng tiếng Anh hay về bản thân

  • At 30 a man should know himself like the palm of his hand, know the exact number of his defects and qualities, know how far he can go, foretell his failures – be what he is. And, above all, accept these things. – Albert Camus

Dịch nghĩa: Khi ba mươi tuổi, người ta nên biết rõ mình như trong lòng bàn tay, biết rõ con số cụ thể của những khiếm khuyết và phẩm chất của mình, biết mình có thể đi xa bao nhiêu, đoán trước những thất bại – là chính bản thân mình. Và trên hết, chấp nhận những điều đó.

  • It is not easy to find happiness in ourselves, and it is not possible to find it elsewhere. – Agnes Repplier

Dịch nghĩa: Không dễ để tìm hạnh phúc trong bản thân mình, và không thể tìm thấy nó ở đâu khác.

  • Always dream and shoot higher than you know you can do. Don’t bother just to be better than your contemporaries or predecessors. Try to be better than yourself. – William Faulkner

Dịch nghĩa: Luôn luôn mơ và nhắm cao hơn khả năng của bản thân. Đừng bận tâm tới việc làm tốt hơn những người đương thời hay những người đi trước. Hãy cố để tốt hơn chính mình.

Những câu nói tiếng Anh hay về bản thân
Những câu trích dẫn bằng tiếng Anh hay về bản thân
  • There is one thing we can do better than anyone else: we can be ourselves. – William Arthur Ward

Dịch nghĩa: Có một điều mà chúng ta có thể làm được tốt hơn bất cứ ai khác: chúng ta có thể là chính mình.

  • I wanted to change the world. But I have found that the only thing one can be sure of changing is oneself. – Aldous Huxley

Dịch nghĩa: Tôi muốn thay đổi thế giới. Nhưng tôi phát hiện ra điều duy nhất bạn có thể chắc chắn làm thay đổi là chính bản thân mình.

  • Love yourself unconditionally, just as you love those closest to you despite their faults. – Les Brown

Dịch nghĩa: Hãy yêu bản thân vô điều kiện, như là bạn yêu những người thân thiết với mình bất chấp khuyết điểm của họ.

  • Accept responsibility for your life. Know that it is you who will get you where you want to go, no one else. – Les Brown

Dịch nghĩa: Hãy có trách nhiệm với cuộc đời mình. Hãy biết rằng chính bạn là người sẽ đưa bạn tới nơi bạn muốn đến chứ không phải ai khác.

  • To be yourself in a world that is constantly trying to make you something else is the greatest accomplishment. – Ralph Waldo Emerson

Dịch nghĩa: Sống như chính mình trong một thế giới luôn cố biến mình thành người khác là thành tựu lớn nhất.

  • You have within you right now, everything you need to deal with whatever the world can throw at you. – Brian Tracy

Dịch nghĩa: Ngay bây giờ bạn đã có trong mình mọi thứ bạn cần để đối phó với bất kỳ điều gì mà thế giới ném vào bạn.

  • The greatest happiness of life it the conviction that we are loved – loved for ourselves, or rather, loved in spite of ourselves. – Victor Hugo

Dịch nghĩa: Hạnh phúc lớn nhất ở đời là có thể tin chắc rằng ta được yêu thương – yêu vì chính bản thân ta, hay đúng hơn, yêu bất kể bản thân ta.

  • Never say anything about yourself you do not want to come true. – Brian Tracy

Dịch nghĩa: Đừng bao giờ nói về mình những điều mình không muốn trở thành hiện thực.

  • I am who I am. I like what I like. I love what I love. I do what I want. Get off my back and deal with it. It’s my life, not yours.

Dịch nghĩa: Tôi là chính bản thân tôi. Tôi thích điều tôi thích. Tôi yêu điều tôi yêu. Tôi làm điều mình muốn làm. Tránh ra và chấp nhận đi. Đây là cuộc đời tôi, không phải của ai khác.

  • The doorstep to the temple of wisdom is a knowledge of our own ignorance. – Benjamin Franklin

Dịch nghĩa: Bậc thềm tiến vào thánh đường của trí tuệ là biết sự ngu dốt của chính mình.

  • There is no value in life except what you choose to place upon it and no happiness in any place except what you bring to it yourself. – Henry David Thoreau

Dịch nghĩa: Không có giá trị nào trong cuộc sống trừ những gì bạn chọn đặt lên nó, và không có hạnh phúc ở bất cứ đâu trừ điều bạn mang đến cho bản thân mình.

  • Learn to… be what you are, and learn to resign with a good grace all that you are not. – Henri Frederic Amiel

Dịch nghĩa: Học… học để là chính mình, và học để từ bỏ với vẻ thanh cao những gì không phải là mình.

3. Những câu nói tiếng Anh hay về bản thân để động viên chính mình

  • If you fall asleep now, you will dream. If you study now, you will live your dream.

Dịch nghĩa: Nếu bạn chợp mắt vào lúc này, bạn sẽ mơ. Nếu bạn bắt đầu việc học ngay bây giờ, bạn sẽ biến giấc mơ ấy thành sự thật.

  • When you think it’s too late, the truth is, it’s still early

Dịch nghĩa: Khi bạn nghĩ mọi chuyện đã quá muộn, thật ra vẫn còn rất sớm.

  • The pain of studying is only temporary. But the pain of not knowing – ignorance – is forever.

Dịch nghĩa: Nỗi mệt nhọc trong việc học hành chỉ là nhất thời. Nhưng nỗi đau vì thiếu kiến thức và thờ ơ sẽ kéo dài mãi mãi.

  • Studying is not about time. It’s about effort.

Dịch nghĩa: Vấn đề của việc học không phải là thời gian mà là sự nỗ lực.

  • Life is not all about studying. But if you can’t even conquer this little part of life, then what else can you possibly do?

Dịch nghĩa: Cuộc sống không chỉ xoay quanh việc học. Nhưng nếu bạn thậm chí không thể đánh bại việc nhỏ nhặt này, thì bạn còn có thể làm được việc gì nữa?

  • It’s those who are earlier than the others, those who put in more effort, who can enjoy the feeling of success.

Dịch nghĩa: Vấn đề không phải là ai sớm hơn ai, mà những người đặt nhiều nỗ lực hơn sẽ tận hưởng được cảm giác thành công.

  • Not everyone can truly succeed in everything. But success only comes with self-management and determination

Dịch nghĩa: Không phải bất cứ ai cũng thành công trong tất cả mọi thứ. Nhưng sự thành công chỉ đến cùng lúc với khả năng tự quản lý và sự kiên định.

  • If you don’t walk today, you’ll have to run tomorrow.
Những câu nói tiếng Anh hay về bản thân
Những câu nói tiếng Anh hay về bản thân để động viên chính mình

Dịch nghĩa: Nếu bạn không bước đi hôm nay, bạn sẽ phải chạy vào ngày hôm sau.

  • The level of education is in direct correlation with your salary.

Dịch nghĩa: Trình độ học vấn tương quan trực tiếp tới mức lương của bạn.

  • When today is over, it will never come back.

Dịch nghĩa: Ngày hôm nay qua đi sẽ không thể quay lại nữa.

Với những câu nói tiếng Anh hay về bản thân sẽ giúp các bạn có thêm động lực trong công việc và cuộc sống. Ngoài ra, bạn cũng có thể tham khảo thêm các bài viết khác của vietdinh.vn để học thêm những kiến thực bổ ích nhé!

Bình luận

Bình luận