Tổng hợp những câu nói hay về tình bạn tiếng Anh năm 2021

Hãy ghi chú ngay những câu nói hay về tình bạn tiếng Anh dưới đây để có thể ứng dụng khi muốn bày tỏ tình cảm bạn với bất kỳ một ai đó sao cho thật ý nghĩa. Tình bạn chính là một tình cảm thiêng liêng, tương hỗ và rất đáng trân trọng giữa con người. Hãy cùng Vietdinh.vn khám phá nhé!

1. Từ vựng dùng trong câu nói tiếng Anh hay về tình bạn

Ngoài các câu trích dẫn, danh ngôn hay về tình bạn, việc học các từ vựng chủ đề tình bạn vô cùng đặc biệt và thú vị. Bởi việc tích lũy nhiều từ vựng giúp chúng ta tự tin hơn trong giao tiếp đấy.

  • Loving: thương mến, thương yêu
  • Close friend: người bạn tốt
  • Special: đặc biệt
  • Thoughtful: hay trầm tư, sâu sắc, ân cần
  • Pen-friend: bạn qua thư
  • Chum: bạn thân, người chung phòng
  • Workmate: đồng nghiệp
  • Kind: tử tế, ân cần, tốt tính
  • Companion: bạn đồng hành, bầu bạn
  • Funny: hài hước
  • Gentle: hiền lành, dịu dàng
  • Considerate: ân cần, chu đáo
  • Generous: rộng lượng, hào phóng
  • Sweet: ngọt ngào
  • Roommate: bạn chung phòng, bạn cùng phòng
những câu nói hay về tình bạn tiếng Anh
Từ vựng dùng trong câu nói tiếng Anh hay về tình bạn
  • Confide: chia sẻ, tâm sự
  • Partner: cộng sự, đối tác
  • Welcoming: dễ chịu, thú vị
  • Helpful: hay giúp đỡ
  • Schoolmate: bạn cùng trường, bạn học
  • Forgiving: khoan dung, vị tha
  • Pleasant: vui vẻ, dễ thương
  • Unique: độc đáo, duy nhất
  • Tolerant: vị tha, dễ tha thứ
  • Mutual friend: người bạn chung (của hai người)
  • Soulmate: bạn tâm giao, tri kỉ
  • Make friends: kết bạn
  • Loyal: trung thành
  • Likeable: dễ thương, đáng yêu
  • Buddy: bạn thân, anh bạn
  • Similar: giống nhau
  • Mate: bạn
  • Teammate: đồng đội
  • Acquaintance: người quen
  • Courteous: lịch sự, nhã nhặn
  • Best friend: bạn thân nhất
  • Trust: lòng tin, sự tin tưởng
  • Caring: chu đáo
  • New friend: bạn mới
  • Dependable: reliable: đáng tin cậy

2. Cụm từ vựng hay gặp trong những câu nói hay về tình bản tiếng Anh

  1. Two peas in a pod: tương tự đến mức không thể phân biệt được, giống nhau như hai giọt nước

Ví dụ: Susie is my best friend, and sometimes people say we’re like two peas in a pod.

(Susie là bạn thân nhất của mình, và thỉnh thoảng mọi người bảo chúng mình giống nhau như hai giọt nước)

  1. Cross someone’s path: gặp gỡ hoặc chạm trán ai đó.

Ví dụ: We live in different neighborhoods, study at different schools but we happened to cross each other’s path and became best friends.

(Chúng mình sống ở khác khu với nhau, đi học khác trường nhưng lại tình cờ chạm trán nhau và trở thành bạn tốt nhất.)

  1. Build bridges: cải thiện mối quan hệ giữa những người rất khác biệt hoặc không thích nhau

Ví dụ: We have never really liked each other and then she suddenly had a change of heart and wanted to build bridges with me.

(Chúng tôi chưa bao giờ thật sự thích nhau nhưng cô ấy bỗng dưng thay đổi thái độ và muốn kết thân với tôi.) 

  1. A friend in need is a friend indeed: một người giúp đỡ lúc khó khăn là một người thực sự đáng tin cậy.

Ví dụ: You don’t need a lot of friends, just a few true ones because a friend in need is a friend indeed.

những câu nói hay về tình bạn tiếng Anh
Cụm từ vựng hay gặp trong những câu nói hay về tình bản tiếng Anh

(Bạn không cần có nhiều bè bạn đâu, chỉ cần một số người bạn tốt thôi, vì người bạn lúc cần kíp là người bạn thật sự.)

  1. Make friends: kết bạn, làm quen, làm thân với ai đó

Ví dụ: Introverts have difficulty in making friends, but they are the best to be friends with.

(Những người hướng nội thường khó kết bạn, nhưng họ là những người bạn tuyệt vời nhất.)

  1. Friends in high places: có bạn, có người quen là người có quyền thế

Ví dụ: She just acts however she wants because she has friends in high places.

(Cô ta cứ hành xử theo ý mình bởi vì cô ta có chống lưng.)

  1. At odds with someone: cãi nhau, giận dỗi với ai đó

Ví dụ: Marshall is always at odds with his friends, I don’t know how they can endure him.

(Marshall luôn luôn cãi cọ với bạn của anh ấy, không hiểu sao họ có thể chịu đựng anh ấy nữa.)

  1. Man’s best friend: chỉ động vật, thú cưng (thường là chó), ám chỉ người bạn thân thiết của con người

Ví dụ: Dogs are really a man’s best friend, they never break your heart!

(Những chú chó thật sự là người bạn tốt nhất của con người, chúng không bao giờ làm bạn phật lòng cả.)

3. Những câu nói hay về tình bạn tiếng Anh

  • True friend is someone who reaches for your hand and touches your heart.

Dịch nghĩa: Người bạn tốt nhất là người ở bên bạn khi bạn buồn cũng như lúc bạn vui

  • Friends are people you can talk to without words when you have to.

Dịch nghĩa: Bạn bè là những người mà khi cần ta có thể nói chuyện với họ không phải dùng đến lời nói

  • No man is whole of himself, his friends are the rest of him.

Dịch nghĩa: Không ai toàn diện được, bạn bè là phần mà ta còn thiếu.

  • It is one of the blessings of old friends that you can afford to be stupid with them

Dịch nghĩa: Điều sung sướng của bạn thân tình là mình không ngại tỏ rõ sự ngu ngốc của mình

  • True friendship continues to grow even over the longest distance. Same goes for true love.

Dịch nghĩa: Tình bạn thật sự vẫn tiếp tục phát triển, dù qua khoảng cách xa nhất . Tình yêu thật sự cũng thế

  • If you never had Friends, you never lived life

Dịch nghĩa: Nếu bạn không có bạn bè thì bạn chưa bao giờ sống thực sự trên cuộc đời này

  • “Best friends are the people in your life that make you laugh louder, smile brighter and live better”

Dịch nghĩa: Những người bạn tốt nhất trong cuộc đời là những người khiến chúng ta cười lớn hơn, cười tươi hơn và sống tốt hơn

  • Friendship starts with a smile, grows with talking and hang around, ends with a death.

Dịch nghĩa: Tình bạn bắt đầu bằng nụ cười, tiến triển bằng những câu chuyện và kết thúc khi chúng ta không còn sống

Những câu nói hay về tình bạn tiếng Anh
Những câu nói hay về tình bạn tiếng Anh
  • Best friends make the bad times good and the good times unforgettable”

Dịch nghĩa: Bạn tốt sẽ biến những khoảnh khắc tồi tệ thành khoảnh khắc ý nghĩa và khoảnh khắc ý nghĩa thành không bao giờ có thể quên

  • A sweet friendship refreshes the soul

Dịch nghĩa: Những tình bạn ngọt ngào luôn làm mới tâm hồn bạn

  • To like and dislike the same things, that is indeed true friendship .

Dịch nghĩa: Yêu và ghét cùng một thứ, đó mới chính là tình bạn thật sự

  • Happy is the home that shelters a friend! It might well be built, like a festal bower or arch to entertain him a single day.

Dịch nghĩa: Hạnh phúc thay cho mái nhà nào che chở một người bạn. Nếu được thì cũng đáng xây nên một lâu đài tráng lệ để tiếp đón bạn dù chỉ trong một ngày

  • Be slow in choosing a friend but slower in changing him.

Dịch nghĩa: Hãy từ từ chọn bạn, khi thay bạn cũng phải từ từ hơn

  • All the wealth of the world could not buy you a friend, nor pay you for the loss of one.

Dịch nghĩa: Tất cả của cải trên thế gian này không mua nổi một người bạn cũng như không thể trả lại cho bạn những gì đã mất

  • Walking with a friend in the dark is better than walking alone in the light.

Dịch nghĩa: Cùng bước với một người bạn trong bóng tối tốt hơn là bước một mình trong ánh sáng

  • Much of the vitality in a friendship lies in the honouring of differences, not simply in the enjoyment of similarities.

Dịch nghĩa: Phần lớn sức sống của tình bạn nằm trong việc tôn trọng sự khác biệt, không chỉ đơn giản là thưởng thức sự tương đồng

  • It’s really amazing when two strangers become the best of friends, but it’s really sad when the best of friends become two strangers.

Dịch nghĩa: Thật tuyệt diệu khi hai người lạ trở thành bạn tốt của nhau, nhưng thật buồn khi hai người bạn tốt trở thành hai người lạ.

  • Cherish the time you have, and the memories you share… being friends with someone is not an opportunity but a sweet responsibility.

Dịch nghĩa: Hãy nâng niu thời gian bạn có và những kỷ niệm chung… làm bạn ai đó không phải là cơ hội mà là trách nhiệm ngọt ngào

  • The only way to have a friend is to be one.

Dịch nghĩa: Cách duy nhất để có một người bạn là hãy làm một người bạn

  • Prosperity makes friends and adversity tries them

Dịch nghĩa: Sự giàu sang tạo nên bạn bè và sự hoạn nạn thử thách họ

  • Friendship flourishes at the fountain of forgiveness.

Dịch nghĩa: Tình bạn tươi tốt bên suối nguồn tha thứ

  • There is a scarcity of friendship, but not of friends.

Dịch nghĩa: Tình bạn thì hiếm, nhưng bạn bè thì không hiếm

  • Count your age by friends, not years Count your life by smiles, not tears.

Dịch nghĩa: Hãy đếm tuổi của bạn bằng số bạn bè chứ không phải số năm. Hãy đếm cuộc đời bạn bằng nụ cười chứ không phải bằng nước mắt

  • Odd how much it hurts when a friend moves away- and leaves behind only silence.

Dịch nghĩa: Đau đớn biết bao khi một người bạn ra đi – và chỉ để lại sau lưng sự im lặng

  • Rare as is true love, true friendship is rarer.

Dịch nghĩa: Tình yêu thật sự đã hiếm, tình bạn thật sự còn hiếm hơn

  • If you see a friend without a smile; give him one of yours.

Dịch nghĩa: Nếu bạn thấy một người bạn không có nụ cười, hãy lấy nụ cười của mình cho người đó

  • Good friends are hard to find, harder to leave, and impossible to forget.

Dịch nghĩa: Bạn tốt khó tìm, khó bỏ lại, và không thể quên được.

  • Friendship doubles your joys, and divides your sorrows.

Dịch nghĩa: Tình bạn nhân đôi niềm vui và chia sẻ nỗi buồn

  • Never explain; your real friends don’t need it, and your enenmys won’t believe you anyways.

Dịch nghĩa: Đừng bao giờ giải thích; bạn bè thật sự không cần nó, và kẻ thù đằng nào cũng chẳng tin bạn đâu

  • The friend is the man who knows all about you, and still likes you.

Dịch nghĩa: Bạn bè là những người biết rõ về bạn mà vẫn yêu bạn

  • A friend is one with whom you are comfortable, to whom you are loyal, through whom you are blessed, and for whom you are grateful.

Dịch nghĩa: Bạn là người ta cảm thấy thoải mái khi ở cùng, ta sẵn lòng trung thành, đem lại cho ta lời chúc phúc và ta cảm thấy biết ơn vì có họ trong đời.

  • Truly great friends are hard to find, difficult to leave, and impossible to forget.

Dịch nghĩa: Những người bạn tốt thật sự khó tìm, khó rời xa và không thể quên

  • A friend is someone who understands your past, believes in your future, and accepts you just the way you are.

Dịch nghĩa: Bạn là người hiểu được quá khứ của ta, tin vào tương lai ta và chấp nhận ta như chính bản thân ta

  • A friend in need is a friend in deed.

Dịch nghĩa: Bạn trong cơn hoạn nạn mới là bạn chân tình.

Những câu nói hay về tình bạn tiếng Anh
A friend in need is a friend in deed
  • I had three chairs in my house; one for solitude, two for friendship, three for society.

Dịch nghĩa: Tôi có ba chiếc ghế trong nhà mình; cái thứ nhất cho sự cô độc, cái thứ hai cho tình bạn, cái thứ ba cho xã hội

  • In order to have friends, you must first be one.

Dịch nghĩa: Để có bạn bè, đầu tiên bạn phải làm một người bạn đã

  • In my friend, I find a second self.

Dịch nghĩa: Trong bạn, tôi tìm thấy một nửa bản thân tôi

  • Friendship is a single soul living in two bodies.

Dịch nghĩa: Tình bạn là 1 tâm hồn ở 2 thân thể

  • True friends are the ones who have nice things to say about you behind your back.

Dịch nghĩa: Một người bạn thực sự luôn nói những lời tốt đẹp về bạn sau lưng bạn

  • Who finds a faithful friend, finds a treasure.

Dịch nghĩa: Nếu bạn tìm được 1 người bạn trung thành, bạn đã tìm được 1 kho báu

  • True friendship is like a rose, we can’t realize it’s beauty until it fades.

Dịch nghĩa: Tình bạn giống như một bông hồng … Chúng ta không nhận ra vẻ đẹp của nó cho đến khi nó mất dần

  • Friendship isn’t a big thing – it’s a million little things.

Dịch nghĩa: Tình bạn không phải là 1 thứ gì đó thật lớn, nó là hàng triệu thứ ghép lại

  • A friend who understands your tears is much more valuable than a lot of friends who only know your smile!)

Dịch nghĩa: Một người bạn hiểu được nước mắt của bạn thì tốt hơn rất nhiều người bạn chỉ biết tới bạn khi bạn cười

  • Your friendship is a gift I enjoy opening everyday.

Dịch nghĩa: Tình bạn là 1 món quá, mà bạn mở nó mỗi ngày

  • There are no such things as strangers, only friends that we have not yet met.

Dịch nghĩa: Không có thứ gì gọi là ‘người lạ’, chỉ có bạn bè mà ta chưa gặp mà thôi.

4. Những câu trích dẫn hay về tình bạn tiếng Anh

  • “Love is blind; friendship closes its eyes.” – Friedrich Nietzsche 

Dịch nghĩa: Tình yêu là mù quáng, tình bạn là cái nhắm mắt lại

  • “Friendship is always a sweet responsibility, never an opportunity.” – Khalil Gibran

Dịch nghĩa: Tình bạn luôn là một trách nhiệm ngọt ngào, không bào giờ là một cơ hội

  • “Wishing to be friends is quick work, but friendship is a slow ripening fruit.” – Aristotle

Dịch nghĩa: Mong muốn trở thành bạn bè là việc nhanh chóng, nhưng tình bạn là quả ngọt chín chậm

  • “Friendship is the only cement that will ever hold the world together.” – Woodrow Wilson

Dịch nghĩa: Tình bạn là tấm xi măng duy nhất giữ cả thế giới lại với nhau

  • “A day without a friend is like a pot without a single drop of honey left inside.” – Winnie the Pooh

Dịch nghĩa: Một ngày không có bạn giống như một cái hũ không còn một giọt mật ong bên trong

  • “Friendship is the purest love.” – Osho 

Dịch nghĩa: Tình bạn là tình yêu thuần khiết nhất

  • “The real test of friendship is can you literally do nothing with the other person? Can you enjoy those moments of life that are utterly simple?” – Eugene Kennedy

Dịch nghĩa: Bài kiểm tra thực sự của tình bạn là bạn có thể thực sự không làm gì với người kia? Bạn có thể tận hưởng những khoảnh khắc của cuộc sống hoàn toàn đơn giản không?

  • “Friendship is the hardest thing in the world to explain. It’s not something you learn in school. But if you haven’t learned the meaning of friendship, you really haven’t learned anything.” – Muhammad Ali

Dịch nghĩa: Tình bạn là thứ khó lý giải nhất trên đời. Đó không phải là thứ bạn học ở trường. Nhưng nếu bạn không học được ý nghĩa của tình bạn, bạn thực sự không học được gì

Những câu nói hay về tình bạn tiếng Anh
Những câu trích dẫn hay về tình bạn tiếng Anh
  • “There are big ships and small ships. But the best ship of all is friendship.” – Unknown

Dịch nghĩa: Có tàu lớn và tàu nhỏ. Nhưng con tàu tốt nhất của tất cả là tình bạn

  • “Friendship is like a glass ornament, once it is broken it can rarely be put back together exactly the same way.” – Charles Kingsley

Dịch nghĩa: Tình bạn giống như một vật trang trí bằng thủy tinh, một khi nó đã vỡ thì rất hiếm khi có thể gắn lại với nhau như cũ

  • “Friendship is the source of the greatest pleasures, and without friends even the most agreeable pursuits become tedious.” – Thomas Aquinas

Dịch nghĩa: Tình bạn là nguồn gốc của những niềm vui lớn nhất, và không có bạn bè, ngay cả những theo đuổi hợp ý nhất cũng trở nên tẻ nhạt

  • “Friendship is delicate as a glass, once broken it can be fixed but there will always be cracks.” – Waqar Ahmed

Dịch nghĩa: Tình bạn mỏng manh như tấm kính, một khi đã vỡ thì có thể sửa nhưng sẽ luôn có vết nứt

  • “Shared joy is a double joy; shared sorrow is half a sorrow.” – Swedish Proverb

Dịch nghĩa: Niềm vui chung là niềm vui nhân đôi; nỗi buồn chia sẻ là nỗi buồn vơi bớt

  • “Every friendship travels at sometime through the black valley of despair. This tests every aspect of your affection. You lose the attraction and the magic.” – John O’Donohue

Dịch nghĩa: Mọi tình bạn đều có lúc đi qua thung lũng đen của sự tuyệt vọng. Điều này kiểm tra mọi khía cạnh của tình cảm của bạn. Bạn mất đi sự hấp dẫn và sự kỳ diệu

  • “Be slow to fall into friendship; but when thou art in, continue firm & constant.” – Socrates

Dịch nghĩa: Chậm rãi rơi vào tình bạn; nhưng khi ngươi bước vào, hãy tiếp tục vững vàng và không thay đổi

  • “Friendship improves happiness, and abates misery, by doubling our joys, and dividing our grief.”  – Marcus Tullius Cicero

Dịch nghĩa: Tình bạn cải thiện hạnh phúc và giảm bớt đau khổ, bằng cách nhân đôi niềm vui của chúng ta và chia sẻ nỗi đau của chúng ta

  • “Men kick friendship around like a football, but it doesn’t seem to crack. Women treat it like glass and it goes to pieces.” – Anne Morrow Lindbergh

Dịch nghĩa: Đàn ông đá tình bạn xung quanh như một bóng đá, nhưng nó dường như không rạn nứt. Phụ nữ coi nó như thủy tinh và nó thành từng mảnh

  • “Friendship is a strong and habitual inclination in two persons to promote the good and happiness of one another.” – Eustace Budgell

Dịch nghĩa: Tình bạn là một khuynh hướng mạnh mẽ và thường xuyên ở hai phía nhằm thúc đẩy điều tốt đẹp và hạnh phúc của nhau

  • “Constant use had not worn ragged the fabric of their friendship.” – Dorothy Parker

Dịch nghĩa: Sử dụng liên tục đã không làm rách nát lớp vải tình bạn của họ

  • “One measure of friendship consists not in the number of things friends can discuss, but in the number of things they need no longer mention.” – Clifton Faidman

Dịch nghĩa: Một thước đo của tình bạn không nằm ở số điều bạn bè có thể thảo luận, mà ở số điều họ không cần nhắc đến nữa

  • “Friendship marks a life even more deeply than love. Love risks degenerating into obsession, friendship is never anything but sharing.” – Ellie Weisel

Dịch nghĩa: Tình bạn đánh dấu một cuộc đời còn sâu sắc hơn cả tình yêu. Tình yêu có nguy cơ biến thành nỗi ám ảnh, tình bạn không bao giờ là gì ngoài sự sẻ chia

  • “A snowball in the face is surely the perfect beginning to a lasting friendship.” – Markus Zusak

Dịch nghĩa: Một quả bóng tuyết vào mặt chắc chắn là khởi đầu hoàn hảo cho một tình bạn lâu dài

  • “Friendship isn’t about who you’ve known the longest, it’s about who walked in to your life, said ‘I’m here for you’ and PROVED it.” – Unknown

Dịch nghĩa: Tình bạn không phải là về người mà bạn biết lâu nhất, mà là về người đã bước vào cuộc đời bạn, nói rằng “Tôi ở đây vì bạn” và CHỨNG MINH điều đó.

  • “Friendship is a pretty full-time occupation if you really are friendly with somebody. You can’t have too many friends because then you’re just not really friends.” – Truman Capote

Dịch nghĩa: Tình bạn là một công việc toàn thời gian nếu bạn thực sự thân thiện với ai đó. Bạn không thể có quá nhiều bạn bởi vì khi đó bạn không thực sự là bạn

  • “Of all the things which wisdom provides to make us entirely happy, much the greatest is the possession of friendship.” – Epicurus

Dịch nghĩa: Trong tất cả những điều mà trí tuệ cung cấp để làm cho chúng ta hoàn toàn hạnh phúc, điều lớn nhất là sở hữu tình bạn

  • “There are no rules for friendship. It must be left to itself. We cannot force it any more than love.” – William Hazlitt

Dịch nghĩa: Không có quy tắc nào cho tình bạn. Nó phải được để cho chính nó. Chúng ta không thể ép buộc nó hơn tình yêu

  • “When we honestly ask ourselves which person in our lives means the most to us, we often find that it is those who, instead of giving advice, solutions, or cures, have chosen rather to share our pain and touch our wounds with a warm and tender hand.” – Henri Nouwen

Dịch nghĩa: Khi chúng ta thành thật tự hỏi bản thân rằng người nào trong cuộc sống của chúng ta có ý nghĩa nhất đối với chúng ta, chúng ta thường thấy rằng đó là những người thay vì đưa ra lời khuyên, giải pháp hoặc cách chữa trị, thay vì chia sẻ nỗi đau và chạm vào vết thương của chúng ta một bàn tay ấm áp và dịu dàng

  • “Friendship is a plant of slow growth and must undergo and withstand the shocks of adversity before it is entitled to the appellation.” – George Washington

Dịch nghĩa: Khi chúng ta thành thật tự hỏi bản thân rằng người nào trong cuộc sống của chúng ta có ý nghĩa nhất đối với chúng ta, chúng ta thường thấy rằng đó là những người thay vì đưa ra lời khuyên, giải pháp hoặc cách chữa trị, thay vì chia sẻ nỗi đau và chạm vào vết thương của chúng ta một bàn tay ấm áp và dịu dàng

  • “In everyone’s life, at some time, our inner fire goes out. It is then burst into flame by an encounter with another human being. We should all be thankful for those people who rekindle the inner spirit.” – Albert Schweitzer

Dịch nghĩa: Trong cuộc đời mỗi người, một lúc nào đó, ngọn lửa nội tâm của chúng ta vụt tắt. Sau đó, nó bùng cháy bởi cuộc gặp gỡ với một con người khác. Tất cả chúng ta nên biết ơn những người đã vực dậy tinh thần bên trong

  • “We cannot tell the precise moment when friendship is formed. As in filling a vessel drop by drop, there is at last a drop which makes it run over; so in a series of kindnesses there is at last one which makes the heart run over.” – Ray Bradbury

Dịch nghĩa: Chúng ta không thể nói chính xác thời điểm tình bạn được hình thành. Như khi làm đầy một bình từng giọt, cuối cùng có một giọt làm cho nó chạy qua; vì vậy, trong hàng loạt lòng tốt cuối cùng cũng có một thứ khiến trái tim run rẩy

  • “Ultimately the bond of all companionship, whether in marriage or in friendship, is conversation.” – Oscar Wilde

Dịch nghĩa: Cuối cùng thì mối ràng buộc của tất cả những người bạn đồng hành, dù trong hôn nhân hay tình bạn, chính là cuộc trò chuyện

Những câu nói hay về tình bạn tiếng Anh
“Ultimately the bond of all companionship, whether in marriage or in friendship, is conversation.” – Oscar Wilde
  • “Friendship marks a life even more deeply than love. Love risks degenerating into obsession, friendship is never anything but sharing.” – Elie Weisel

Dịch nghĩa: Tình bạn đánh dấu một cuộc đời còn sâu sắc hơn cả tình yêu. Tình yêu có nguy cơ biến chất thành nỗi ám ảnh, tình bạn không bao giờ là gì khác ngoài sự sẻ chia

  • “No matter how tired I am, I get dinner at least once a week with my girlfriends. Or have a sleepover. Otherwise my life is just all work.” – Jennifer Lawrence

Dịch nghĩa: Dù có mệt đến đâu, tôi vẫn ăn tối ít nhất một lần mỗi tuần với các bạn gái của mình. Hoặc có một giấc ngủ. Nếu không thì cuộc sống của tôi chỉ toàn là công việc

  • “When the world is so complicated, the simple gift of friendship is within all of our hands.” – Maria Shriver

Dịch nghĩa: Khi thế giới quá phức tạp, món quà đơn giản của tình bạn nằm trong tay chúng ta

  • “The glory of friendship is not the outstretched hand, not the kindly smile, nor the joy of companionship; it is the spiritual inspiration that comes to one when you discover that someone else believes in you and is willing to trust you with a friendship.” – Ralph Waldo Emerson

Dịch nghĩa: Vinh quang của tình bạn không phải là bàn tay chìa ra, không phải là nụ cười nhân hậu, cũng không phải là niềm vui của sự đồng hành; đó là nguồn cảm hứng tinh thần đến với một người khi bạn phát hiện ra rằng ai đó khác tin tưởng bạn và sẵn sàng tin tưởng bạn bằng một tình bạn

  • “All love that has not friendship for its base, is like a mansion built upon the sand.” – Ella Wheeler Wilcox

Dịch nghĩa: Tất cả tình yêu mà không có tình bạn là cơ sở của nó, giống như một biệt thự xây trên cát

  • “The rules of friendship are tacit, unconscious; they are not rational. In business, though, you have to think rationally.” – Steven Pinker

Dịch nghĩa: Các quy tắc của tình bạn là ngầm, vô thức; họ không hợp lý. Tuy nhiên, trong kinh doanh, bạn phải suy nghĩ lý trí

  • “Friendship my definition is built on two things. Respect and trust. Both elements have to be there. And it has to be mutual. You can have respect for someone, but if you don’t have trust, the friendship will crumble.” – Stieg Larsson

Dịch nghĩa: Tình bạn định nghĩa của tôi được xây dựng trên hai điều. Tôn trọng và tin tưởng. Cả hai yếu tố phải có ở đó. Và nó phải tương hỗ. Bạn có thể tôn trọng ai đó, nhưng nếu bạn không có lòng tin, tình bạn sẽ rạn nứt

  • “Friendship is a word, the very sight of which in print makes heart warm.” – Augustine Birrell

Dịch nghĩa: Tình bạn là một từ ngữ, chính cái nhìn như in ra cũng khiến trái tim ấm áp

  • “I always felt that the great high privilege, relief and comfort of friendship was that one had to explain nothing.” – Katherine Mansfield

Dịch nghĩa: Tôi luôn cảm thấy rằng đặc ân cao cả, nhẹ nhõm và thoải mái của tình bạn là người ta không phải giải thích gì cả

  • “In the sweetness of friendship let there be laughter, for in the dew of little things the heart finds its morning and is refreshed.” – Khalil Gibran

Dịch nghĩa: Trong sự ngọt ngào của tình bạn, hãy có tiếng cười, vì trong sương của những điều nhỏ bé, trái tim tìm thấy buổi sáng và tươi mới

  • “A man’s friendships are one of the best measures of his worth.” – Charles Darwin

Dịch nghĩa: Tình bạn của một người đàn ông là một trong những thước đo tốt nhất về giá trị của anh ta

  • “Women’s friendships are like a renewable source of power.” – Jane Fonda

Dịch nghĩa: Tình bạn của phụ nữ giống như một nguồn sức mạnh tái tạo

  • “Friendship is born at that moment when one person says to another, ‘You too? I thought I was the only one.’” – C.S. Lewis

Dịch nghĩa: Tình bạn được sinh ra vào thời điểm khi một người nói với người khác,‘ Bạn cũng vậy? Tôi nghĩ mình là người duy nhất

  • “Every friendship goes through ups and downs. Dysfunctional patterns set in; external situations cause internal friction; you grow apart and then bounce back together.” – Mariella Frostrup

Dịch nghĩa: Tình bạn nào cũng trải qua thăng trầm. Các mẫu rối loạn chức năng được đặt trong; tình huống bên ngoài gây ra xích mích bên trong; bạn lớn lên và sau đó quay trở lại với nhau

  • “Friendship’s the wine of life.” – Edward Young, Night Thoughts

Dịch nghĩa: Tình bạn là rượu của cuộc sống

  • “Every friendship goes through ups and downs. Dysfunctional patterns set in; external situations cause internal friction; you grow apart and then bounce back together.” – Mariella Frostrup

Dịch nghĩa: Tình bạn nào cũng trải qua thăng trầm. Các mẫu rối loạn chức năng đặt trong; tình huống bên ngoài gây ra xích mích bên trong; bạn lớn lên và sau đó quay trở lại với nhau

  • “If you can survive 11 days in cramped quarters with a friend and come out laughing, your friendship is the real deal.” – Oprah Winfrey

Dịch nghĩa: Nếu bạn có thể sống sót 11 ngày trong những căn nhà chật chội với một người bạn và cười ra nước mắt, tình bạn của bạn chính là mối quan hệ thực sự

  • “Friends are those rare people who ask how we are and then wait to hear the answer.” – Ed Cunningham

Dịch nghĩa: Bạn bè là những người hiếm hoi hỏi chúng ta thế nào rồi chờ nghe câu trả lời

  • “Each friend represents a world in us, a world possibly not born until they arrive, and it is only by this meeting that a new world is born.” – Anais Nin

Dịch nghĩa: Mỗi người bạn đại diện cho một thế giới trong chúng ta, một thế giới có thể không được sinh ra cho đến khi họ đến, và chỉ bằng cuộc gặp gỡ này, một thế giới mới được sinh ra

  • “In prosperity our friends know us; in adversity we know our friends.” – John Churton Collins

Dịch nghĩa: Trong thời thịnh vượng, bạn bè của chúng tôi biết chúng tôi; trong nghịch cảnh chúng ta biết bạn bè của mình

  • “I would rather walk with a friend in the dark than walk alone in the light.” – Helen Keller

Dịch nghĩa: Tôi thà đi bộ với một người bạn trong bóng tối còn hơn đi bộ một mình trong ánh sáng

Những câu nói hay về tình bạn tiếng Anh
I would rather walk with a friend in the dark than walk alone in the light
  • “A friend is someone who knows all about you and still loves you.” – Elbert Hubbard

Dịch nghĩa: Một người bạn là người biết tất cả về bạn và vẫn yêu bạn

  • “Anybody can sympathise with the sufferings of a friend, but it requires a very fine nature to sympathize with a friend’s success.” – Oscar Wilde

Dịch nghĩa: Ai cũng có thể thông cảm với những đau khổ của một người bạn, nhưng nó đòi hỏi một bản chất tốt đẹp để thông cảm với thành công của một người bạn

  • “Some people arrive and make such a beautiful impact on your life, you can barely remember what life was like without them.” – Anna Taylor

Dịch nghĩa: Một số người đến và tạo ra tác động đẹp đẽ đến cuộc sống của bạn, bạn hầu như không thể nhớ cuộc sống như thế nào nếu không có họ

  • “Nothing makes the earth seem so spacious as to have friends at a distance; they make the latitudes and longitudes.” – Henry David Thoreau

Dịch nghĩa: Không gì làm cho trái đất có vẻ rộng rãi bằng việc có những người bạn ở xa; họ tạo ra các vĩ độ và kinh độ

  • “Sweet is the memory of distant friends! Like the mellow rays of the departing sun, it falls tenderly, yet sadly, on the heart.” – Washington Irving

Dịch nghĩa: Ngọt ngào là nỗi nhớ những người bạn phương xa! Giống như những tia nắng êm dịu của mặt trời sắp tắt, nó rơi nhẹ nhàng, nhưng buồn bã, vào trái tim

  • “I may not always be there with you, but I will always be there for you.” – Unknown

Dịch nghĩa: Anh có thể không phải lúc nào cũng ở bên em, nhưng anh sẽ luôn ở bên em

  • “A friend is one that knows you as you are, understands where you have been, accepts what you have become, and still, gently allows you to grow.” – William Shakespeare

Dịch nghĩa: Một người bạn là người biết bạn như hiện tại, hiểu bạn đã ở đâu, chấp nhận những gì bạn đã trở thành, và vẫn nhẹ nhàng cho phép bạn phát triển

  • “A friend is one that knows you as you are, understands where you have been, accepts what you have become, and still, gently allows you to grow.” – Jim Morrison

Dịch nghĩa: Một người bạn là người hiểu bạn như hiện tại, hiểu bạn đã ở đâu, chấp nhận những gì bạn đã trở thành, và vẫn nhẹ nhàng cho phép bạn phát triển

Trên đây là những câu nói hay về tình bạn tiếng Anh cùng các từ vựng và cụm từ chủ đề tình bạn. Để có thể thông thạo việc giao tiếp tiếng Anh, bạn nên tìm hiểu thêm nhiều câu ói hay với các chủ đề khác nhau để ứng dụng giao tiếp hiệu quả nhất. Vietdinh.vn chúc bạn luôn học tập tốt.

Bình luận

Bình luận