HỌC BỔNG DU HỌC ÚC

Cập nhật thông tin danh sách học bổng du học Úc
nhanh chóng và đầy đủ nhất

1/ Học sinh cần phân biệt rõ

Scholarship = Học bổng: luôn giới hạn về số lượng và cạnh tranh mới có được

Grant = Khoản cố định: là mức tiền cố định mà trường/khoa có thể cho, nếu bạn đăng ký và trường/khoa đó, bạn không cần làm gì mà vẫn được nhận

Bursary/Financial aid = Hỗ trợ tài chính: dành cho các học sinh có lý do, bạn có thể cần trình bày lý do để được

2/ Mức học bổng có thể đăng ký để cạnh tranh

Học bổng 100% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA 95 – 100%, Tiếng Anh: ≥ 7.0 IELTS

Học bổng 50% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA ≥ 92%, Tiếng Anh ≥ 6.5

Học bổng 30% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA ≥ 85%, Tiếng Anh ≥ 6.5

Học bổng 10-20% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA ≥ 75%, Tiếng Anh ≥ 6.0

3/ Tiêu chí xét học bổng

Năng lực học thuật

Thời điểm nộp hồ sơ

HB chuyên ngành

4/ Hồ sơ xin học bổng

Học bạ/bảng điểm
Của khóa học gần nhất tham gia

Bằng cấp
Bằng tốt nghiệp bậc học cao nhất

Hộ chiếu
Phải có ảnh và chữ ký

Tiếng Anh hoặc Chứng chỉ
PTE A/IELTS/TOEFL/SAT/GMAT/GRE…

Thành tích
Khoa học, hoạt động ngoại khóa, các bài viết nghiên cứu

5/ Danh sách học bổng GO8

AUSTRALIAN NATIONAL UNIVERSITY (ANU)

Học bổng

Giá trị

Điều kiện

Australian National University Scholarship

25% học phí

Dành cho tất cả sinh viên đăng ký các chương trình Cử nhân và thạc sỹ – không giới hạn số lượng

Australian National University Scholarship

50% học phí

10 suất, dành riêng cho học sinh sinh viên Việt Nam đăng ký các chương trình Cử nhân và thạc sỹ. Học bổng áp dụng cho toàn bộ thời gian học

UNIVERSITY oF MELBOURNE

Học bổng

Giá trị

Điều kiện

Học bổng bậc Đại học

10.000 AUD – cấp 1 lần/ toàn khóa
20.000 AUD – cấp 1 lần/ toàn khóa
50% học phí/ cấp cho toàn khóa học
100% học phí/ cấp cho toàn khóa học

Dành cho học sinh Việt Nam đang học lớp 12, hết 12 hoặc đang năm 1- 2 đại học, muốn học Cử nhân tại trường

Global Graduate Merit Scholarship

25% – 50% học phí

Dành cho các sinh viên đăng kí chương trình thạc sỹ tín chỉ tại Khoa Kinh doanh & Kinh tế ĐH Melbourne (các khóa học: Bachelor of Commerce, MBA, Executive MBA, Senior Executive MBA, Master of Analytics Management/ Business Analytics/ Marketing/ Management/ International Business, Graduate Research…

Graduate Research Scholarships/Research Training Programs Scholarship

110.000 AUD

Học phí, chi phí sinh hoạt, phí bảo hiểm OSHC và trợ cấp, dành cho chương trình thạc sỹ nghiên cứu và tiến sỹ

Trinity College Scholarship

25% – 50% học phí cho toàn khóa học

Dành cho bậc Dự bị đại học

Học bổng chuyển tiếp

Học bổng 10.000 AUD – cấp 1 lần/toàn khóa
50% học phí/ cấp cho toàn khóa học
100% học phí/ cấp cho toàn khóa học

Học bổng dành cho sinh viên hoàn thành
chương trình Dự bị đại học tại Trinity College
và chuyển tiếp lên Uni of Melbourne

UNIVERSITY OF SYDNEY

Học bổng

Giá trị

Điều kiện

Sydney International Student Award (SISA)

20% học phí
toàn khóa học

Cho bậc Đại học và Thạc sỹ tín chỉ, không áp dụng cho MBA, Executive MBA, Higher Degree Research (thạc sỹ nghiên cứu, PhD), study abroad, executive education programs. Để đạt học bổng này, sinh viên cần đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học Cử nhân hoặc Thạc sỹ bạn chọn và viết một bài luận 600 từ (gồm 3 phần- mỗi phần tối đa 200 từ) theo yêu cầu của trường

Vice-Chancellor’s International Scholarships Scheme

5.000 – 10.000 – 20.000 – 40.000 AUD bậc Đại học
5.000 – 10.000 – 20.000 AUD cho bậc Thạc sỹ

Học bổng “merit-based”- được xét dựa trên thành tích học tập của ứng viên, trị giá

Học bổng bậc Đại học

1.000 – 30.000 AUD

Áp dụng cho từng khoa:
– Sydney School of Architecture, Design and Planning: học bổng 1.000- 5.000 AUD,
– Faculty of Arts and Social Sciences: học bổng 1.000- 20.000 AUD/năm
– The University of Sydney Business School: học bổng 2.000- 10.000 AUD
– Faculty of Engineering: học bổng 2.000- 20.000 AUD/năm
– Sydney Law School: học bổng 1.000- 8.000 AUD
– Faculty of Medicine and Health: học bổng 2.500- 6.500 AUD
– Sydney Conservatorium of Music: lên đến 25.000 AUD
Faculty of Science: học bổng 1.000- 25.000 AUD

Học bổng bậc Thạc sỹ tín chỉ

1.000 – 20.000 AUD – 50% học phí

Áp dụng cho từng khoa:
– Sydney School of Architecture, Design and Planning: học bổng 2.000 AUD- 50% học phí
– Faculty of Arts and Social Sciences: học bổng 2.000- 20.000 AUD/năm
– The University of Sydney Business School: học bổng 2.000- 20.000 AUD – 50% học phí
– Faculty of Engineering: học bổng 500- 25.000 AUD
– Sydney Law School: học bổng 1.000- 50.000 AUD
– Faculty of Medicine and Health: học bổng 2.000- 25.500 AUD- 50% học phí
– Sydney Conservatorium of Music: lên đến 25.000 AUD
– Faculty of Science: học bổng 1.000- 10.000 AUD

Học bổng bậc Thạc sỹ nghiên cứu và Tiến sỹ

1.000 – 40.000 AUD

Áp dụng cho từng khoa:
– Sydney School of Architecture, Design and Planning: học bổng 2.500- 10.000 AUD/năm
– Faculty of Arts and Social Sciences: học bổng 3.000- 72.600 AUD/năm
– The University of Sydney Business School: lên đến 45.950 AUD/năm
– Faculty of Engineering: lên đến 40.000 AUD/năm
– Sydney Law School: học bổng 10.000- toàn phần (học phí và chi phí ăn ở)
– Faculty of Medicine and Health: học bổng 10.000- 42,857 AUD/năm
– Sydney Conservatorium of Music: lên đến 25.000 AUD
– Faculty of Science: học bổng 1.000- 42.000 AUD/năm

Học bổng dự bị đại học tại Taylors College

20% học phí

Cho chương trình dự bị đại học tại Taylors College – đơn vị duy nhất đào tạo dự bị đại học cho du học sinh có nguyện vọng học lên đại học tại University of Sydney

Postgraduate research scholarships

100% học phí và trợ cấp

Cho các chương trình nghiên cứu (Research)

UNIVERSITY OF QUEENSLAND

Học bổng

Giá trị

Điều kiện

UQ Economics Vietnam Scholarship

50% học phí cho toàn khóa học

Cho các chương trình Cử nhân (Cử nhân Kinh tế; Cử nhân Chính trị, Triết học và Kinh tế (Danh dự); Cử nhân Tài chính và Kinh tế Nâng cao (Danh dự) và Thạc sĩ tín chỉ ngành Kinh tế

Vietnam Global Leaders Scholarship

50% học phí cho toàn khóa học

Cho các chương trình Cử nhân và Thạc sỹ tín chỉ của Khoa Kinh doanh, Kinh tế và Luật (trừ chương trình MBA)

UQ International High Achiever’s Scholarship

10.000 AUD

Cho chương trình Cử nhân & Thạc sỹ tín chỉ tất cả các ngành học

UQ School of Economics Scholarship
(Undergraduate)

50% học phí toàn khóa học

Cho chương trình Cử nhân Business and Economics

UQ International Excellence Scholarship

25% toàn khóa học (đến 4 năm)

Cho chương trình Cử nhân & Thạc sỹ tín chỉ tất cả các ngành học

UQ Academic Scholarships Program

60.000 AUD

Cho sinh viên quốc tế hoàn thành lớp 11 hoặc 12 tại Úc đăng ký chương trình cử nhân

UQ Excellence Scholarships

6.000 AUD/năm

Cho sinh viên quốc tế hoàn thành lớp 11 hoặc 12 tại Úc đăng ký chương trình cử nhân

UQ Merit Scholarships

6.000 AUD/năm

Cho sinh viên quốc tế hoàn thành lớp 11 hoặc 12 tại Úc đăng ký chương trình cử nhân

Master of Pharmaceutical Industry
Practice International Student Scholarship

 5.000 – 10.000 AUD

Cho chương trình Thạc sỹ ngành Health and Behavioural Sciences

UQ School of Economics Scholarship
(Undergraduate)

50% học phí

Cho chương trình Cử nhân ngành Kinh doanh và Kinh tế

Undergraduate Law Scholarships for
International Students

25 – 50% học phí

Cho chương trình Cử nhân ngành Luật

Postgraduate Law Scholarships for
International Students

25 – 50% học phí

Cho chương trình Thạc sỹ tín chỉ ngành Luật

MBA Student Scholarship – International

25% học phí

Cho chương trình MBA

International Scholarship in Conservation Biology

10.000 AUD

Cho chương trình Thạc sỹ tín chỉ ngành Agriculture and animal sciences, Environment, Science and mathematics

Electrical Engineering and
Computer Science Scholarships

3.000 AUD

Cho chương trình Cử nhân ngành Computer science and IT, Engineering

International Onshore Merit Scholarship

10.000 AUD

Cho chương trình Cử nhân và Thạc sỹ tín chỉ – dành riêng cho SV đã hoàn tất chương trình học gần nhất tại Úc

UQ Lifelong Learner

10% học phí
toàn khóa

Cử nhân và Thạc sỹ tín chỉ, dành cho cựu sinh viên của trường

IES Foundation Year Scholarships For
Outstanding Vietnamese Students

50% học phí

Cho học sinh VN nhập học chương trình Dự bị Đại học tại IES. Yêu cầu:
– Lớp 11: điểm GPA 8.5, IELTS 5.5
– Lớp 12: điểm GPA 8.0 hoặc có bằng Tốt nghiệp THPT, IELTS 5.5

UNIVERSITY OF NEW SOUTH WALES

Học bổng

Giá trị

Điều kiện

International Scientia Coursework Scholarship

20.000 AUD/năm – 100% học phí
toàn bộ khóa học

Cho các chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ (trừ chương trình Sau đại học Online và tại UNSW cơ sở Canberra). Học bổng được xét dựa trên thành tích học tập, khả năng lãnh đạo, hoạt động ngoại khóa, lí do chọn học UNSW

Australia’s Global University Award

10.000 AUD cho 1 năm học

Cho các chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ (trừ chương trình Sau đại học Online và tại UNSW cơ sở Canberra). Học bổng được xét dựa trên thành tích học tập, không yêu cầu hồ sơ xin học bổng

UNSW Global Academic Award

5.000 – 10.000 AUD cho 1 năm học

Cho sinh viên đã hoàn thành xong chương trình Dự bị Đại học tại UNSW Global và chuyển tiếp lên 1 chương trình Cử nhân bất kỳ (trừ chương trình tại UNSW Canberra)

UNSW Business School International Pathway Award

15.000 AUD cho 1 năm học

Cho sinh viên đã hoàn thành xong chương trình Cử nhân/Thạc sĩ tại 1 tổ chức đối tác  hoặc chương trình Dự bị Đại học tại UNSW Global và chuyển tiếp lên chương trình Cử nhân/ Thạc sĩ tín chỉ Khoa Kinh doanh

UNSW Business School International Scholarship

5.000 AUD/năm

Cho sinh viên đăng ký chương trình Cử nhân/ Thạc sĩ tín chỉ Khoa Kinh doanh

UNSW Law & Justice International Award

10.000 AUD cho 1 năm học

Cho sinh viên đăng ký chương trình Cử nhân/ Thạc sĩ tín chỉ Luật (chương trình LLB, JD or LLM)

Học bổng dự bị Đại học & Cao đẳng tại UNSW Global

5.000 – 7.500 AUD

N/A

International Student Award

15% học phí mỗi năm

Cho sinh viên nhập học vào term 2 và term 3/2022 – có thể kết hợp với các học bổng khác của trường

MONASH UNIVERSITY

Học bổng

Giá trị

Điều kiện

Monash International Leadership Scholarship

100% học phí mỗi năm học

Dành cho sinh viên chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ. 4 suất học bổng cạnh tranh toàn cầu, yêu cầu ứng viên có thành tích học tập xuất sắc, tiếng Anh cao, có nhiều hoạt động nổi bật, ứng viên cần nộp bài luận cá nhân (500 từ), nói rõ tiềm năng lãnh đạo và có thể trở thành đại sứ SV cho Đại học Monash

Monash International Merit Scholarship

10.000 AUD mỗi năm học

Dành cho sinh viên chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ. Yêu cầu: ứng viên có thành tích học tập xuất sắc, tiếng Anh cao, có nhiều hoạt động nổi bật, ứng viên cần nộp bài luận cá nhân (500 từ), nói rõ tiềm năng lãnh đạo và có thể trở thành đại sứ SV cho Đại học Monash

Học bổng Grant

10.000 AUD

Cho năm học đầu tiên của chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ

Engineering International Undergraduate Excellence Scholarships

10.000 AUD mỗi năm học
(tổng trị giá lên đến 40.000 AUD)

Dành cho sinh viên học chương trình Bachelor of Engineering (Honours)
Điểm GPA lớp 12 đạt 9.0/10 trở lên, IELTS 6.5 trở lên (không band nào dưới 6.0)

Monash College Grants

20% học phí mỗi Semester

Cho các khóa học dự bị đại học/ cao đẳng tại Monash College

Monash Law Master International Scholarship

20.000 AUD cho năm học đầu tiên

Cho chương trình: Master of Laws/ Masters of Legal Studies

Monash Business School International Pathway Scholarship

6.000 AUD/năm

Dành cho sinh viên hoàn thành Dự bị Đại học (MUFY) và học lên cử nhân tại Monash Business School

Pharmacy International Undergraduate
Merit Scholarship

25-50% học phí

Dành cho chương trình Bachelor of Pharmacy (Honours) hoặc Bachelor of Pharmacy (Honours)/Master of Pharmacy. Chỉ có 4  suất, cạnh tranh quốc tế

Information Technology Industry-Based Learning Placement Scholarships

18.000 AUD

(22 tuần thực tập với một trong các đối tác của Khoa CNTT Monash) dành cho sinh viên đang học toàn thời gian các chương trình Cử nhân: Business Information System, Computer Science, Computer Science Advanced (Honours), Information Technology, Information Technology and Systems, Software Engineering (Honours)- hoặc bất kỳ chương trình double degree nào với 1 trong các ngành học trên

UNIVERSITY OF WESTERN AUSTRALIA

Học bổng

Giá trị

Điều kiện

Global Excellence Scholarship

12.000 AUD/năm

Dành cho tất cả sinh viên đăng ký các chương trình Cử nhân và thạc sỹ – không giới hạn số lượng

UWA International Student Award (Vietnam)

5.000 AUD/năm

Kéo dài cả chương trình học lên đến 20.000 AUD, dành cho sinh viên Việt Nam nhập học năm 2022, chỉ cần bạn đáp ứng đủ điều kiện nhập học trực tiếp (không áp dụng khi đã được cấp học bổng khác của UWA

UWA Welcome Grant

1.500 AUD

Cho mỗi sinh viên lần đầu tiên đến Perth và học tại UWA campus kỳ tháng 7/2022

UWA International Fee Scholarships

30.000 AUD/năm

Học bổng bậc Tiến sĩ và Thạc sĩ nghiên cứu toàn phần bao gồm học phí lên tới 4 năm nghiên cứu, Bảo hiểm OSHC và sinh hoạt phí

Forrest Research Foundation PhD Scholarships

62.000 AUD

Học bổng bậc Tiến sĩ cho nhiều chuyên ngành khác nhau
Bao gồm: học phí, OSHC, gói hỗ trợ $28.597 mỗi năm (2021), nhà ở $21.447/năm (2021), $12.000 công tác phí (cấp một lần) và vé máy bay

UNIVERSITY OF ADELAIDE

Học bổng

Giá trị

Điều kiện

Global Academic Excellence Scholarships

50% học phí

Cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc ATAR 98 hoặc GPA 6,8/7, số lượng 2 suất mỗi Khoa- cực kỳ cạnh tranh

Global Citizens Scholarship

15%- 30% học phí

Áp dụng cho cả chương trình cử nhân và thạc sỹ. Yêu cầu:
– Học bổng 30%: Cử nhân: Tốt nghiệp THPT, GPA 9.0/ ATAR 90; Thạc sỹ: Tốt nghiệp Đại học, GPA 6.0/7.0
– Học bổng 15%: Cử nhân: Tốt nghiệp THPT, GPA 8.0/ ATAR 80; Thạc sỹ: Tốt nghiệp Đại học, GPA 5.0/7.0

Higher Education Scholarships

25% học phí

Cho cả chương trình cử nhân và thạc sỹ. Học bổng dành cho học sinh sinh viên đã hoàn thành một văn bằng hoặc một chương trình được công nhận tại Úc

Family Scholarships

25% học phí

Cho sinh viên có thành viên trong gia đình đã và đang theo học tại trường

Alumni Scholarships

25% học phí

Cho sinh viên tốt nghiệp muốn theo học thêm 1 văn bằng khác tại ĐH Adelaide

The University of Adelaide College
International Scholarship

10% học phí

Cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng của Adelaide và nhập học bậc đại học/sau đại học

The University of Adelaide College High Achiever Progression Scholarship

25% học phí

Cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng của Adelaide và nhập học bậc cử nhân

The Eynesbury College International Scholarship

5% – 10% học phí

Cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng tại Eynesbury và nhập học bậc đại học/sau đại học

The Eynesbury College High Achiever
Progression Scholarship

25% học phí

Cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng tại Eynesbury và nhập học bậc đại học/sau đại học

University of Adelaide College
pathway (Kaplan pathway)

Học bổng 4.000 – 8.000 AUD
Học bổng 7.000- 8.000 AUD
Học bổng 4.000AUD/semester – 8.000 AUD/2 semester

Cho chương trình Dự bị đại học
Cho chương trình Cao đẳng
Cho chương trình Dự bị Thạc sỹ

6/ Danh sách học bổng khác tại Australia

DEAKIN uNIVERSITY

Học bổng

Giá trị

Điều kiện

Deakin Vice-Chancellor’s International Scholarship

Học bổng 50% hoặc 100% học phí

Số lượng giới hạn

Deakin International Scholarship

COVID bursary

Vietnam Scholarship

Học bổng 25% học phí

Học bổng 25% khi học trực tuyến (online)

Học bổng 20%

Số lượng giới hạn

Số lượng không giới hạn

Số lượng không giới hạn
Áp dụng cho THPT và ĐH tại Việt Nam

Deakin STEM Scholarship

Học bổng 20%

Số lượng không giới hạn
Áp dụng cho các ngành học thuộc nhóm Khoa học, Kỹ thuật, Kiến trúc và Xây dựng

VTAC Scholarship

Học bổng 25%

Yêu cầu hoàn tất chương trình cấp 3 với điểm ATAR 85 trở lên

Deakin Global Health Leaders Scholarship

Học bổng 20%

Là sinh viên quốc tế nhập học một trong các ngành:
– Master of Public Health
– Master of Health and Human Services – Managemen
– Master of Health Economics
– Master of Health Promotion
– Master of Nutrition and Population Health