Khám phá những câu nói hay về ước mơ bằng tiếng Anh 2021

Những câu nói hay về ước mơi bằng tiếng Anh sẽ giúp bạn có thêm động lực để thực hiện được những mơ ước của mình. Theo đuổi ước mơ là không bao giờ muộn, chỉ cần bạn luôn có niềm tin và lòng kiên định. Bài viết dưới đây sẽ, Vietdinh.vn sẽ tổng hợp những câu nói hay về ước mơ bằng tiếng Anh ý nghĩa nhất, cùng nhau theo dõi nhé!

1. Những câu nói hay về ước mơ bằng tiếng Anh giúp bạn có thêm động lực

Hẳn nhiều người trong chúng ta vẫn còn ấn tượng về chàng trai Nick Vujicic. Không phải ai có thể tin được rằng Nick Vujicic sẽ làm được những điều lớn lao hơn cả người lành lặn khác. Đây chính là minh chứng hùng hồn thể hiện sức mạnh của con người đối với ước mơ của bản thân. Nếu bạn có nghị lực và không ngừng cố gắng thì mọi việc thành công.

Hôm nay hãy cùng Việt Đỉnh học tiếng Anh qua những câu nói hay về ước mơ bằng tiếng Anh để có thêm cảm hứng mới các bạn nhé.

  • The greatest danger for most of us is not that our aim is too high and we miss it, but that it is too low and we reach it.

Dịch nghĩa: Điều nguy hiểm nhất đối với hầu hết chúng ta không phải là cái đích chúng ta nhắm tới quá cao và chúng ta không đạt tới, mà là cái đích chúng ta nhắm tới quá thấp và chúng ta đạt được nó.

(Michelangelo)

  • The world is full of abundance and opportunity, but far too many people come to the fountain of like with a sieve instead of a tank car… a teaspoon instead of a steam shovel. They expect little and as a result they get little.

Dịch nghĩa: Thế giới có đầy sự dư dả và cơ hội, nhưng có quá nhiều người đến với suối nguồn của cuộc sống mà chỉ mang theo một chiếc rây thay vì một chiếc xe bồn… một chiếc thìa thay vì một chiếc máy xúc. Họ mong đợi ít và kết quả là họ nhận được ít.

(Ben Sweetland)

  • Many people dream of success. Success can only be achieved through repeated failure and introspection. In fact, success represents the 1% of your work that results from 99% that is called failure.
những câu nói hay về ước mơ bằng tiếng anh
Những câu nói hay về ước mơ bằng tiếng Anh giúp bạn có thêm động lực

Dịch nghĩa: Rất nhiều người ước mơ được thành công. Thành công chỉ có thể đạt được qua thất bại và quan sát nội tâm không ngừng. Thật ra, thành công thể hiện 1% công việc bạn làm – kết quả có được từ 99% cái gọi là thất bại.

(Soichiro Honda, người sáng lập ra hãng xe máy Honda)

  • If one dream should fall and break into a thousand pieces, never be afraid to pick one of those pieces up and begin again.

Dịch nghĩa: Nếu một ước mơ rơi xuống và vỡ thành nghìn mảnh, đừng bao giờ ngại nhặt một trong những mảnh đó lên và bắt đầu lại.

(Nữ nghệ sĩ Flavia Weedn)

  • Go confidently in the direction of your dreams. Live the life you have imagined.

Dịch nghĩa: Hãy tự tin tiến bước theo hướng của ước mơ. Hãy sống cuộc đời bạn đã mường tượng.

(Henry David Thoreau)

  • Hold that thought: Anything is possible. When you feel wiped out and blown away by a huge challenge, trust that anything is possible. You may not see a way out at the moment. You may feel that the whole world is lined up against you. But believe that circumstances can change, solutions can appear, and help can arrive from unexpected places. Then anything is possible!

Dịch nghĩa: Bạn hãy luôn giữ ý nghĩ này: Không gì là không thể. Khi bạn cảm thấy mình thất bại và bị lấn át bởi một thách thức lớn, hãy tin rằng không gì là không thể.

(Nick Vujicic)

  • I was never crippled until I lost hope. Believe me, the loss of hope is far worse than the loss of limbs

Dịch nghĩa: Tôi chưa bao giờ thực sự tàn tật cho đến khi tôi mất hy vọng. Hãy tin tôi đi, mất hy vọng còn tồi tệ hơn cả mất chân tay.

(Nick Vujicic)

  • If you want something you’ve never had, you must bewilling to do something you’ve never done.

Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn có những thứ bạn chưa bao giờ có thì bạn phải làm những việc bản thân chưa từng làm.

(Thomas Jefferson)

  • The greatest danger for most of us is not that our aim is too high and we miss it, but that it is too low and we reach it.

Dịch nghĩa: Mối nguy lớn nhất đối với hầu hết chúng ta không phải là cái đích chúng ta nhắm tới quá cao và chúng ta không đạt tới, mà là cái đích chúng ta nhắm tới quá thấp và chúng ta đạt được nó.

Michelangelo

  • Learn to be happy with what you have while you pursue all that you dream.

Dịch nghĩa: Hãy học cách hạnh phúc với những gì bạn có trong khi bạn đang theo đuổi tất cả những gì mình mơ ước.

J Rohn

  • What you get by achieving your goals, is not as important as, what you become by achieving your goals.

Dịch nghĩa: Điều bạn gặt hái được bằng việc đạt được mục tiêu không quan trọng bằng con người bạn trở thành khi đạt được mục tiêu.

Zig Ziglar

  • The world is full of abundance and opportunity, but far too many people come to the fountain of like with a sieve instead of a tank car… a teaspoon instead of a steam shovel. They expect little and as a result they get little.

Dịch nghĩa: Thế giới đầy rẫy sự dư dả và cơ hội, nhưng có quá nhiều người đến với suối nguồn của cuộc sống mà chỉ mang theo một chiếc rây thay vì một chiếc xe bồn… một thìa uống trà thay vì một chiếc máy xúc. Họ mong đợi ít và kết quả là họ nhận được ít.

Ben Sweetland

  • I have learned more from my failures than from my success.

Dịch nghĩa: Tôi đã học được nhiều điều từ thất bại của tôi hơn là từ thành công của tôi.

H Davy

  • No – one gets an iron – clad guarantee of success. Certainly, factors like opportunity, luck and timing are important. But the backbone of success is usually found in old – fashioned, basic concepts like hard work, determination, good planning and perseverance.

Dịch nghĩa: Không ai có được bảo đảm chắc chắn thành công. Chắc chắn những yếu tố như cơ hội, sự may mắn và thời điểm là quan trọng. Nhưng xương sống của thành công thường được tìm thấy trong các khái niệm cơ bản, cổ hủ như làm việc chăm chỉ, quyết tâm, lên kế hoạch cẩn thận và kiên trì.

Mia Hamm

  • Success is the ability to go from one failure to another with no loss of enthusiasm.
những câu nói hay về ước mơ bằng tiếng anh
Success is the ability to go from one failure to another with no loss of enthusiasm

Dịch nghĩa: Thành công là khả năng đi từ thất bại này đến thất bại khác mà không mất đi nhiệt huyết

Winston Churchill

  • Those who are looking for a reason always seeking the reasons why the work is not finished. And people who find success are always looking for reasons why the work can be completed.

Dịch nghĩa: Có hai loại người trên thế giới này, đó là những người tìm kiếm nguyên nhân và những người đi tìm thành công.

  • Loại người tìm kiếm nguyên nhân luôn luôn cố tìm cho ra những nguyên nhân tại sao công việc không được hoàn thành. Còn những người đi tìm thành công luôn luôn tìm hiểu những lý do tại sao công việc có thể hoàn thành.

Alan Cohen

  • There are no real successes without rejection. The more rejection you get, the better you are, the more you learned, the closer you are to your outcome.

Dịch nghĩa: Không có thành công thực sự nào mà không bị phản đối, bạn càng tiến bộ hơn, học hỏi được nhiều hơn, và càng tiến gần hơn đến thành quả của mình.

Anthony Robbins

  • Many people dream of success. Success can only be achieved through repeated failure and introspection. In fact, success repsents the 1% of your work that results from 99% that is called failure.

Dịch nghĩa: Nhiều người ước mơ được thành công. Thành công chỉ có thể đạt được qua thất bại và sự nội quan liên tục. Thật ra, thành công thể hiện 1% công việc ta làm – kết quả có được từ 99% cái gọi là thất bại.

Soichiro Honda

  • I may not be there yet, but I’m closer than I was yesterday.

Dịch nghĩa: Tôi có thể chưa đến được nơi đó, nhưng tôi đã đến gần hơn so với vị trí của tôi ngày hôm qua.

Anonymous

  • When a winner makes a mistake, he says, “I was wrong”. When a loser makes a mistake, he say, “It wasn’t my fault”.

Dịch nghĩa: Một người thắng cuộc khi phạm lỗi nói: “Tôi đã sai”. Còn một người thua cuộc khi phạm sai lầm nói: “Đó không phải là lỗi của tôi”

Anonymous

  • In the confrontation between the stream and the rock, the stream always wins, not through strength but by perseverance.

Dịch nghĩa: Trong sự đương đầu giữa dòng suối và hòn đá, dòng suối luôn luôn thắng, không phải qua sức mạnh mà bằng sự bền bỉ.

H. Jackson Brown

  • The winner says, “Let me do it for you”.

The loser says, “That is not my job”.

Dịch nghĩa: Người thắng cuộc nói: “Để tôi làm việc đó cho bạn”. Kẻ thua cuộc nói: “Đó không phải là việc của tôi”.

Anonymous

  • It’s how you deal with failure that determines how you achieve success.

Dịch nghĩa: Chính cách bạn xử trí thất bại quyết định cách bạn đạt được thành công.

David Feherty

  • People who fail to succeed usually get stopped by frustration. All succesful people learn that success is buried on the other side of frustration. Unfortunately, some people don’t get to the other side.

Dịch nghĩa: Những người không đạt được thành công thường bị tâm trạng thất vọng chặn lại. Tất cả những người thành công đều biết rằng thành công được che giấu ở mặt bên kia của sự thất vọng. Thật không may, một số người không đến được mặt bên đó.

Anthony Robbins

  • When I was a young man I observed 9 out of 10 things I did were failures. I didn’t want to be a failure so I did 10 times more work.

Dịch nghĩa: Khi tôi còn trẻ, tôi chú ý thấy 9 trong 10 việc tôi làm là thất bại. Tôi không muốn bị thất bại nên tôi đã làm việc nhiều hơn gấp 10 lần.

George Bernard Shaw

  • Winners compare their achievements with their goals, while losers compare their achievements with those of other people.

Dịch nghĩa: Người thắng cuộc so sánh thành quả của họ với mục tiêu họ đã đề ra, trong khi kẻ thua cuộc so sánh thành quả của họ với thành quả của những người khác.

Nido Qubein

  • I do the very best I know how the very best I can

and I mean to keep on doing so until the end

If the end brings me out all right what is said against me will not amount to anything.

If the end brings me out all wrong ten angels swearing I was right would make no difference.

Dịch nghĩa: Tôi làm hết mức trong khả năng của mình. Hết sức lực của tôi

Và tôi nhất định làm việc đó đến cùng

Nếu kết quả chứng minh là tôi đúng

Những lời nói chống lại tôi sẽ không có nghĩa lý gì

Nếu kết quả chứng minh là tôi sai

Mười thiên thần có thề rằng tôi đúng thì cũng chẳng có gì khác.

Abraham Lincoln

  • Winners make it happen; losers let it happen.

Dịch nghĩa: Người chiến thắng khiến cho sự việc xảy ra; kẻ chiến bại để sự việc xảy ra.

những câu nói hay về ước mơ bằng tiếng anh
Winners make it happen; losers let it happen
  • The person interested in success has to learn to view failure as a healthy, inevitable part of the process of getting to the top.

Dịch nghĩa: Người quan tâm đến thành công phải học cách xem thất bại như là một phần lành mạnh, không thể tránh khỏi của quá trình lên đến vị trí cao nhất.

Dr Diane Bauer

  • Many of life’s failures are people who did not realize how close they were to success when they gave up.

Dịch nghĩa: Nhiều thất bại trong cuộc sống là do lúc bỏ cuộc, người ta không nhận ra họ đã gần thành công đến mức nào rồi.

  • If you have made mistakes, even serious ones, there is always another chance for you. What we call failure is not the falling down, but the staying down.

Dịch nghĩa: Nếu bạn đã phạm sai lầm, ngay cả những sai lầm nghiêm trọng, luôn luôn có một cơ hội khác dành cho bạn. Những gì chúng ta gọi là thất bại không phải tình trạng vấp ngã mà là trạng thái đứng yên tại chỗ.

Mary Crowley

  • Our greatest glory is not in never failing, but in rising up every time we fail.

Dịch nghĩa: Sự vẻ vang lớn nhất của chúng ta không phải nằm ở chỗ chưa bao giờ bị thất bại mà nằm ở chỗ vươn lên mỗi khi thất bại.

Ralph Waldo Emerson

  • While one person hesitates to try because afraid of failure, the other is busy making mistakes and becoming successful.

Dịch nghĩa: Trong khi một người còn do dự thử vì sợ thất bại, người khác lại đang bận mắc lỗi và trở nên thành công.

Henry C Clink

  • Only the people who dare to fail, will achieve big success.

Dịch nghĩa: Chỉ những người dám thất bại mới đạt được thành công lớn.

John F. Kennedy

  • Success always comes to those who dare to act and seldom comes close to those who are too coward to take the consequences.

Dịch nghĩa: Thành công luôn luôn đến với những người dám hành động và ít khi đến gần những người quá nhát gan không dám đón nhận hậu quả.

Jawaharlal Nehru

  • Great things are done more through courage than through wisdom.

Dịch nghĩa: Những điều vĩ đại được thực hiện qua sự dũng cảm nhiều hơn là bằng trí khôn.

Tục ngữ Đức

  • The clock of granite which was an obstacle in the pathway of the weak became a stepping stone in the pathway of the strong.

Dịch nghĩa: Khối đá hoa cương vốn là vật cản trên đường đi của kẻ yếu lại trở thành tảng đá lót chân trên bước đường của kẻ mạnh.

Thomas Carlyle

  • Shy person scares before the danger comes, coward person scares at the time the danger comes, brave person scares when the danger is over.

Dịch nghĩa: Người nhút nhát khiếp sợ trước khi nguy hiểm đến, kẻ hèn nhát khiếp sợ tại thời điểm nguy hiểm xảy ra, người dũng cảm khiếp sợ khi nguy hiểm đã qua.

Jean Paul Ritcher

  • A coward gets scared and quits. A hero gets scared but still goes on.

Dịch nghĩa: Kẻ hèn nhác khiếp sợ và bỏ cuộc. Vị anh hùng sợ nhưng vẫn tiếp tục.

Khuyết danh

  • What does not kill me certainly makes me stronger.

Dịch nghĩa: Những gì không giết được tôi chắc chắn làm cho tôi mạnh hơn.

Mc Arthur

  • Fall over seven times. Stand up Eight!

Dịch nghĩa: Té ngã bảy lần. Đứng dậy tám lần!

Tục ngữ Nhật Bản

  • If you are going through hell. keep going.

Dịch nghĩa: Nếu bạn đang đi qua địa ngục, cứ đi tiếp đi.

K Calbp

  • When it is dark enough, you can see the stars.

Dịch nghĩa: Khi trời đủ tối, bạn có thể nhìn thấy những vì sao.

Charled A. Beard

  • Few things in the world are more powerful than a positive push. A smile. A word of optimism and hope. A “you can do it” when things are tough.

Dịch nghĩa: Một vài thứ trên thế gian này còn mạnh hơn một cú đẩy cật lực. Một nụ cười. Một từ thể hiện sự lạc quan và hy vọng. Một câu nói “bạn có thể làm được ” khi mọi việc trở nên khó khăn.

Richard M De Vos

  • If you see the troubles coming down the road, you can be sure that nine will run into the ditch before they reach you.

Dịch nghĩa: Nếu bạn thấy mười rắc rối đang đổ xuống đường, bạn có thể chắc rằng chín rắc rối sẽ rơi xuống mương trước khi chúng tới được chỗ bạn.

Calvin Coolidge

  • Though you may be under a dark tree, always look for the light shining through the branches.

Dịch nghĩa: Cho dù bạn có đang ở bên dưới một bóng cây rậm rạp, hãy luôn tìm những tia nắng xuyên qua các cành cây.

Khuyết danh

  • When one door closes, another opens. But we often look so regretfully upon the closed door that we don’t see the one that has opened for us.

Dịch nghĩa: Khi một cánh cửa đóng lại, cánh cửa khác sẽ mở ra. Nhưng chúng ta thường nhìn cánh cửa đã đóng đầy luyến tiếc đến nỗi chúng ta không nhìn thấy cánh cửa khác đã mở ra cho chúng ta.

Alexander Graham Bell

  • The drops of rain make a hole in the stone not by violence but by oft falling.
những câu nói hay về ước mơ bằng tiếng anh
Những câu nói hay về ước mơ bằng tiếng Anh

Dịch nghĩa: Những giọt mưa khoét được lỗ thủng vào trong đá không phải bằng bạo lực mà bằng cách rơi mải miết.

Lucretius

  • Don’t be discouraged. It’s often the last key in the bunch that opens the lock.

Dịch nghĩa: Đừng nản chí. Thường thì chiếc chìa khóa cuối cùng trong chùm chìa khóa lại mở được ổ khóa.

  • The winner says, “It may be difficult but it is possible”.

The loser says, “It may be possible but it is too difficult”.

Dịch nghĩa: Người chiến thắng nói: ”Việc đó khó nhưng có thể làm được”.

Kẻ chiến bại nói: ”Việc đó có thể làm được nhưng quá khó”.

  • When the world says, “Give up”, Hope whispers, “Try it one more time.”

Dịch nghĩa: Khi thế gian nói: “Bỏ cuộc đi”, Hy vọng thì thầm: “Hãy thử thêm một lần nữa”.

  • Failure is just a resting place. It is an opportunity to begin again more intelligently.

Dịch nghĩa: Thất bại chỉ là một nơi nghỉ ngơi. Nó là một cơ hội để bắt đầu lại một cách thông minh hơn.

Moshe Arens

  • If one dream should fall and break into a thousand pieces, never be afraid to pick one of those pieces up and begin again.

Dịch nghĩa: Nếu một ước mơ rơi xuống và vỡ thành nghìn mảnh, đừng bao giờ ngại nhặt một trong những mảnh đó lên và bắt đầu lại.

Flavia Weedn

  • Perseverance is not a long race; it is many short races one after another.

Dịch nghĩa: Sự kiên trì không phải là một cuộc đua dài hơi; nó là nhiều cuộc đua ngắn tiếp nối hết cuộc này đến cuộc khác.

Walter Elliott

  • Ambition is the path to success. Persistence is the vehicle you arrive in.

Dịch nghĩa: Tham vọng là con đường dẫn đến thành công. Đức kiên trì là chiếc xe chở bạn trên con đường đó.

JV, William Eardley

  • He who loses money loses much.

He who loses a friend loses much.

He who loses determination loses all.

Dịch nghĩa: Người mất tiền mất nhiều.

Người mất bạn mất nhiều.

Người mất sự quyết tâm mất tất cả.

  • Concentrate all your thoughts upon the work at hand. The sun’s rays do not burn until brought to a focus.

Dịch nghĩa: Hãy tập trung tất cả suy nghĩ của bạn vào công việc có trong tay. Những tia nắng không thể đốt cháy cho đến khi được hội tụ vào một điểm.

2. Danh ngôn tiếng Anh hay về ước mơ

Trong kho tàng danh ngôn tiếng Anh có rất nhiều danh ngôn nói về ước mơ và thể hiện ý chí, quyết tâm. Đây là những câu nói hay về ước mơ bằng tiếng Anh được đúc rút từ cuộc sống hàng ngày và là bài học quý giá mà các bạn có thể tham khảo để áp dụng cho bản thân. Cùng khám phá nhé!

  • Some men see things as they are and say “Why”? Others dream things that never were and say “why not”? – George Bernard Shaw

Dịch nghĩa: Một số người nhìn sự việc đúng như chúng đang tồn tại và hỏi “tại sao vậy”? Những người khác ước mơ những điều chưa bao giờ xảy ra và nói “tại sao không”?

  • You are never too old to set another goal or to dream a new dream. – C.S.Lewis

Dịch nghĩa: Không bao giờ là quá già để đặt ra một mục tiêu khác hoặc mơ một giấc mơ mới.

  • Big dreams can create the fear of failure. Lack of dreams guarantees it. – K Calbp

Dịch nghĩa: Những ước mơ lớn có thể tạo ra nỗi sợ hãi bị thất bại. Không có ước mơ đảm bảo thất bại xảy ra.

  • The poorest of all people is not the person without a cent, but the person without a dream.

Dịch nghĩa: Người nghèo nhất trong tất cả mọi người không phải là người không có một xu dính túi, mà là người không có lấy một ước mơ.

  • Nothing is as real as a dream. The world can change around you, but your dream will not. Responsibilities need not erase it. Duties need not obscure it. Because the dream is within you, no one can take it away.

Dịch nghĩa: Không gì có thực như một ước mơ. Thế giới xung quanh bạn có thể thay đổi, nhưng ước mơ của bạn sẽ không thay đổi. Trách nhiệm không cần xóa nó đi. Bổn phận không cần làm nó bị lu mờ. Bởi vì ước mơ ở bên trong bạn, không ai có thể tước mất.

  • There will always be dreams grander or humbler than your own, but there will never be a dream exactly like your own…for you are unique and more wondrous than you know! – Linda Staten

Dịch nghĩa: Sẽ luôn luôn có những ước mơ hoặc hùng vĩ hơn hoặc khiêm nhường hơn ước mơ của chính bạn, nhưng sẽ không bao giờ có một ước mơ hệt như ước mơ của riêng bạn…vì bạn là duy nhất và kỳ diệu hơn bạn biết.

  • Do not lose hold of your dreams or asprirations. For if you do, you may still exist but you have ceased to live. – Henry David Thoreau

Dịch nghĩa: Đừng để tuột mất ước mơ hay khát vọng của bạn. Vì nếu điều đó xảy ra, bạn có thể vẫn tồn tại nhưng bạn đã ngừng sống mất rồi.

  • Trust in dreams, for in them is hidden the gate to eternity. – Kahil Gibran

Dịch nghĩa: Hãy tin tưởng vào những ước mơ, vì bên trong chúng ẩn chứa cánh cổng vào cõi vĩnh hằng.

  • Dreams are like stars…you may never touch them, but if you follow them they will lead you to your destiny. – Samuel Johnson
những câu nói hay về ước mơ bằng tiếng anh
Danh ngôn tiếng Anh hay về ước mơ

Dịch nghĩa: Ước mơ giống như những vì sao… ta có thể không bao giờ chạm tay vào được, nhưng nếu đi theo chúng, chúng sẽ dẫn ta đến vận mệnh của mình

  • Dream sees the invisible, feels the intangible and achieves the impossible.

Dịch nghĩa: Ước mơ nhìn thấy điều vô hình, cảm thấy điều mơ hồ và đạt được điều không thể đạt được.

  • We grow great by dreams. All big men are dreamers. They see things in the soft haze of a spring day or in the red fire of a long winter’s evening. Some of us let these great dreams die, but other nourish and protect them; nurse them through bad days till they bring them to the sunshine and light which comes always to those who sincerely hope that their dreams will come true. – Woodrow Wilson

Dịch nghĩa: Chúng ta trở nên lớn lao bởi những ước mơ. Tất cả các vĩ nhân đều là những người hay mơ mộng. Họ nhìn thấy sự việc trong làn sương mờ của một ngày mùa xuân hoặc trong ánh lửa hồng của một đêm dài mùa đông. Một số người trong chúng ta để những ước mơ tuyệt vời này chết đi, nhưng những người khác lại nuôi dưỡng và bảo vệ chúng; chăm sóc chúng qua những ngày xấu trời cho đến khi chúng mang lại cho họ ánh thái dương và ánh sáng, đó là điều luôn đến với những người hy vọng chân thành rằng những ước mơ của họ sẽ trở thành hiện thực.

  • Dreams come true, without that possibility, nature would not incite us to have them. – John Updike

Dịch nghĩa: Ước mơ trở thành hiện thực; nếu không có khả năng đó thì tạo hóa đâu thèm xúi chúng ta mơ ước làm gì.

  • Life is full of beauty. Notice it. Notice the bumble bee, the small child, and the smiling faces. Smell the rain, and feel the wind. Live your life to the fullest potential, and fight for your dream. – Ashley Smith

Dịch nghĩa: Cuộc sống đầy ắp vẻ đẹp. Hãy để ý nhé. Này con ong lang thang, này đứa trẻ nhỏ, và này những khuôn mặt mỉm cười. Hãy ngửi mùi mưa và cảm nhận làn gió. Hãy sống cho hết tiềm năng, và đấu tranh cho những ước mơ của bạn.

  • All men dream: but not equally.Those who dream by night in the dusty recesses of their minds wake in the day to find that it was vanity; but the dreamers of the day are dangerous men, for they may act their dreams with open eyes, to make it possible. – T.E.Lawrence

Dịch nghĩa: Tất cả mọi người đều mơ; nhưng không như nhau. Những người mơ về đêm, trong những ngóc ngách sâu kín lờ mờ của tâm trí, khi thức giấc vào ban ngày mới nhận ra đó là ảo ảnh; nhưng những người mơ vào ban ngày mới là đáng gờm, vì họ có thể thực hiện giấc mơ của mình với đôi mắt mở to, để biến chúng thành hiện thực.

  • To dream anything that you want to dream. That’s the beauty of the human mind. To do anything that you want to do. That is the strength of the human will. To trust yourself to test your limits. That is the courage to succeed. – Bernard Edmonds

Dịch nghĩa: Hãy mơ ước bất cứ điều gì bạn muốn mơ. Đó là vẻ đẹp của trí tuệ con người. Hãy làm bất cứ điều gì bạn muốn làm. Đó là sức mạnh của ý chí con người. Hãy tin tưởng vào bản thân để thử thách những giới hạn của mình. Đó chính là lòng can đảm để thành công.

  • Dream is like a bird that senses the dawn and carefully starts to sing while it is still dark.

Dịch nghĩa: Uớc mơ giống như loài chim, cảm nhận buổi ban mai và khẽ khàng cất tiếng hót khi trời vẫn còn tối.

Qua bài tổng hợp về những câu nói hay về ước mơ bằng tiếng Anh ở trên, các bạn sẽ có thêm động lực thực hiện ước mơ của mình. Vietdinh.vn chúc các bạn luôn học tốt và hoàn thành ước mơ của mình.

Bình luận

Bình luận