Những câu nói chia tay bằng tiếng Anh hay nhất năm 2021

Bạn cảm thấy khó có thể mở lời để nói câu chia tay. Vậy hãy tham khảo những câu nói chia tay bằng tiếng Anh dưới đây của Vietdinh.vn nhé. Chúng sẽ phần nào giúp bạn dễ dàng nói lời chia tay, chấm dứt mối quan hệ và hạn chế gây tổn thương đến người đối diện đấy.

1. Những câu nói chia tay bằng tiếng Anh – Chia tay sếp

Khi chúng ta vào làm việc tại một công ty hay một doanh nghiệp thì sếp chính là người sẽ dạy ta nhiều kiến thức bổ ích trong công việc. Sau đây, vietdinh sẽ chia sẻ đến bạn một số câu nói chia tay bằng tiếng Anh mà bạn có thể sử dụng. Cùng nhau tham khảo bạn nhé!

  • I am very lucky to have a boss like you. Although I can no longer work with you in the future, I always respect and respect you. Wish you a lot of health and a better career.

Dịch nghĩa: Tôi rất may mắn vì có được người sếp như anh. Dù sau này không còn được làm việc cùng sếp nhưng tôi luôn tôn trọng và kính nể sếp. Chúc sếp thật nhiều sức khoẻ và sự nghiệp ngày một thăng tiến.

  • Thank you, boss, for always helping and teaching me the right things. Wishing you a lot of health and joy at work.

Dịch nghĩa: Cảm ơn sếp thời gian qua đã luôn giúp đỡ và chỉ dạy những điều đúng đắn cho tôi. Chúc sếp có thật nhiều sức khoẻ và niềm vui trong công việc.

  • I am very happy and proud to have an enthusiastic boss like you. Wish boss the best, and your work will be more and more prosperous later on.

Dịch nghĩa: Tôi rất vui và tự hào vì có một người sếp vô cùng nhiệt tình như anh. Chúc sếp mọi điều tốt đẹp nhất, công việc sau này ngày một phát đạt. 

  • In the near future we will no longer work together. I have a lot of regrets. Since the beginning, you have been a great boss of mine. Wish that you always maintains the current performance and more and more success.

Dịch nghĩa: Sắp tới chúng ta sẽ không còn làm việc cùng nhau nữa. Tôi có rất nhiều tiếc nuối. Thời gian qua anh đã là một người sếp tuyệt vời của tôi. Chúc sếp luôn giữ vững phong độ như hiện tại và ngày một thành công hơn nữa.

  • Thank you for your help. Wish you could have right choices in the future.

Dịch nghĩa: Cảm ơn sự giúp đỡ của sếp dành cho tôi. Chúc sếp sẽ có những sự lựa chọn đúng đắn trong tương lai.

  • The boss is a great leader. Although you are sometimes hot-tempered, I know it is because of all the people and it is your responsibility. I hope you will have a lot of health. Although I am no longer your employee, I am always ready to assist if you need. Goodbye, boss and see you again.
những câu nói chia tay bằng tiếng anh
Những câu nói chia tay bằng tiếng Anh – Chia tay sếp

Dịch nghĩa: Sếp là một người lãnh đạo tuyệt vời. Tuy đôi khi sếp có nóng tính nhưng tôi biết đó là vì tất cả mọi người và đó là trách nhiệm của sếp. Chúc sếp thời gian tới sẽ có thật nhiều sức khoẻ. Dù tôi không còn là nhân viên của anh nhưng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ nếu anh cần. Tạm biệt sếp và hẹn gặp lại.

  • I am very sad to say goodbye to my boss. However, I also know that this farewell is not the end. Maybe in the future, you and I will still meet each other but will be in other positions. Wish boss all the best!

Dịch nghĩa: Tôi rất buồn khi phải nói lời tạm biệt với sếp. Tuy nhiên tôi cũng biết rằng lần chia tay này không phải là kết thúc. Có thể trong tương lai, tôi với sếp vẫn sẽ gặp nhau nhưng sẽ trong những cương vị khác. Chúc sếp tất cả.

  • Working time with you, my boss is not too long, but it is enough for me to know that you are an enthusiastic and responsible person at work. Hope we will have other opportunities to work together in the future.

Dịch nghĩa: Thời gian làm việc cùng sếp không quá lâu nhưng cũng đủ để tôi biết rằng sếp là một người nhiệt huyết và có trách nhiệm trong công việc. Hy vọng sau này chúng ta sẽ có những cơ hội khác để làm việc cùng nhau.

  • Wish you have outstanding achievements in the coming time. I have always believed in your skillful leadership.

Dịch nghĩa: Chúc sếp có được những thành tựu tuyệt vời trong thời gian tới. Tôi luôn tin tưởng vào khả năng lãnh đạo tài tình của anh.

  • I wish here will be many new successful projects for you in the future. I am very sad that I cannot accompany you on the next journey.

Dịch nghĩa: Chúc sếp thời gian tới sẽ có nhiều dự án thành công. Tôi rất buồn vì không thể cùng đồng hành với sếp trong chặng đường tiếp theo.

  • Wishing my boss many successes in the new field. Hope you don’t forget me.

Dịch nghĩa: Chúc sếp đạt được nhiều thành công trong lĩnh vực mới. Hy vọng chị không quên tôi.

  • You, my boss, are a talented woman. I really admire you. Thank you for driving force all the time. Wishing you all success and good health.

Dịch nghĩa: Sếp là một người phụ nữ tài giỏi. Tôi rất ngưỡng mộ sếp. Cảm ơn sếp là động lực với tôi trong suốt thời gian qua. Chúc sếp luôn thành công và dồi dào sức khỏe.

  • From the first day I met you, my boss, I was very impressed with your professionalism. I have learned many things from you. Wish you always have fortunates in the future.

Dịch nghĩa: Từ ngày đầu gặp sếp tôi đã rất ấn tượng với sự chuyên nghiệp của chị. Tôi đã học được rất nhiều điều từ chị. Chúc chị gặp được nhiều thuận lợi trong tương lai.

  • You are my first boss but a woman. I was very surprised. I am very grateful for the new things in your work that you bring us. Wishing you success on your career path.

Dịch nghĩa: Bạn là người sếp đầu tiên của tôi mà là nữ. Tôi đã rất bất ngờ. Tôi rất biết ơn vì những điều mới mẻ trong công việc mà bạn đem lại cho chúng tôi. Chúc bạn thành công trên con đường của sự nghiệp.

  • Wish you are always beautiful and successful in your work. After moving to a new position I will miss the days I spent working with you. Thank you over the past time for always mentoring me.

Dịch nghĩa: Chúc chị luôn xinh đẹp và thành công trong công việc. Sau khi chuyển sang một vị trí mới tôi sẽ rất nhớ những ngày được làm việc cùng với chị. Cảm ơn chị thời gian qua đã luôn dìu dắt tôi. 

  • We have been together for a long time. I am very sad when I have to say goodbye today. We hope the best of luck will come to you in the future.

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã có thời gian dài gắn bó với nhau. Tôi rất buồn khi hôm nay phải nói lời chia tay với chị. Chúng tôi mong những điều may mắn sẽ đến với chị trong tương lai.

  • My time working at the company has helped me grow a lot. Especially thanks to the head of the department. You are the one who scolds me the most but also you are the person with the greatest merit to create me today. I wish you great days in the future. I would like to send you my dear goodbye.

Dịch nghĩa: Thời gian làm việc tại công ty đã giúp tôi trưởng thành hơn rất nhiều. Đặc biệt là nhờ có chị trưởng phòng. Chị là người mắng tôi nhiều nhất nhưng lại là người có công lớn nhất để tạo nên tôi của ngày hôm nay. Chúc chị có những ngày tháng tuyệt vời trong tương lai sắp tới. Tôi xin gửi đến chị lời chào tạm biệt thân thương.

  • The moment of saying goodbye is always very difficult. But we need to say goodbye to the past in order to move into a new future. Wish you would be always successful and shining.

Dịch nghĩa: Khoảnh khắc nói tạm biệt luôn rất khó khăn. Nhưng con người chúng ta cần nói tạm biệt những điều đã qua để tiến đến với tương lai mới mẻ. Chúc chị luôn thành công và toả sáng.

  • To be able to lead the team in the right direction, you worked very hard. I am very sad to say goodbye to you. But I believe in my decision and I also hope you are not too sad about it. Wish you could reach achievements you desire soon.

Dịch nghĩa: Để có thể dẫn dắt cả đội đi đúng hướng, chị đã rất vất vả. Tôi rất buồn khi nói lời chia tay với chị. Nhưng tôi tin vào quyết định của bản thân và tôi cũng hi vọng chị không quá buồn vì điều đó. Chúc chị sớm gặt hái được những thành tựu mà mình mong muốn.

2. Những câu nói chia tay bằng tiếng Anh – Chia tay đồng nghiệp

Trong một số hoàn cảnh khác nhau bạn không thể tránh khỏi việc phải chia tay đồng nghiệp, những người đã từng gắn bó với bạn. Vì thế, bạn đừng quên gửi đến họ những lời chúc chia tay ý nghĩa để cùng nhau lưu giữ khoảnh khắc đẹp nhé! Dưới đây là những câu nói chia tay bằng tiếng Anh mà bạn có thể tham khảo.

  • In the near future, I will switch to another team. It’s sad to say goodbye to everyone. Wishing everyone to stay healthy to achieve high results at work.

Dịch nghĩa: Thời gian tới tôi sẽ chuyển sang đội khác. Thật buồn khi phải chia tay mọi người. Chúc mọi người luôn giữ gìn sức khoẻ để đạt hiệu quả cao trong công việc.

  • I am very sad that I cannot work with everyone in the near future. Hopefully when we meet again, we will all improve better than now. Bye everyone.

Dịch nghĩa: Tôi rất buồn khi thời gian tới không được làm việc cùng mọi người. Hy vọng khi gặp lại chúng ta sẽ đều tiến bộ hơn hiện tại. Tạm biệt mọi người.

  • I am very sad that I will not be able to work with everyone. I think I won’t be able to forget the memories here. Wishing you all to stay healthy and successful.
những câu nói chia tay bằng tiếng anh
Những câu nói chia tay bằng tiếng Anh – Chia tay đồng nghiệp

Dịch nghĩa: Tôi rất buồn khi sắp tới sẽ không được làm việc cùng mọi người. Tôi nghĩ mình sẽ không thể quên được những kỉ niệm ở đây. Chúc các bạn ở lại nhiều sức khoẻ và thành công.

  • I regret to announce sad news that I will have to change jobs. Today I come here to say goodbye to everyone. Thank you everyone for helping me in the past.

Dịch nghĩa: Tôi rất tiếc khi phải báo với mọi tin buồn đó là tôi sẽ phải chuyển công tác. Hôm nay tôi đến đây để nói lời tạm biệt với mọi người.  Cảm ơn mọi người đã giúp đỡ tôi trong thời gian qua.

  • Time passes so fast. it’s time for me to say goodbye to everyone. Wishing everyone a good job, money will not be spent.

Dịch nghĩa: Thời gian trôi thật nhanh. đã đến lúc tôi phải nói lời tạm biệt với mọi người. Chúc mọi người công việc thuận lợi tiền tiêu không hết.

  • If nothing changes, I will stop working here. I am very sad about that but now I have some direction. Wishing everyone happy and successful.

Dịch nghĩa: Nếu không có gì thay đổi thì tôi sẽ dừng công tác tại đây. Tôi rất buồn vì điều đó nhưng hiện tại tôi đang có một số hướng đi riêng. Chúc mọi người ở lại vui vẻ và thành công.

  • Please always be confident and do your best. Then success will come to you. Goodbye and see you someday.

Dịch nghĩa: Hãy luôn tự tin và cố gắng hết sức của mình nhé. Rồi thành công sẽ đến với bạn. Tạm biệt bạn và hẹn gặp bạn vào một ngày không xa.

  • You are a kind and charismatic girl. I’m glad to have a colleague like you. Wish you always keep the positive energy of the present.

Dịch nghĩa: Bạn là một cô gái lại quan và tốt bụng. Tôi rất vui vì có được người đồng nghiệp như bạn. Chúc bạn luôn giữ được năng lượng tích cực của hiện tại. 

  • I don’t think I’ll have to say goodbye to everyone. But what is to be must come. Wishing everyone the right direction at work and achieving more success.

Dịch nghĩa: Tôi không nghĩ mình sẽ phải nói lời tạm biệt với mọi người. Nhưng điều gì đến cũng phải đến. Chúc mọi người có những hướng đi đúng đắn trong công việc và gặt hái được nhiều thành công.

3. Lời chúc thuyên chuyển công tác dành cho đồng nghiệp bằng tiếng Anh

Bạn đang muốn nhắn nhủ đến người đồng nghiệp những lời chúc ý nghĩa trước khi họ thuyên chuyển và đến làm việc tai một địa điểm khác. Hãy cùng tham khảo những câu nói chia tay bằng tiếng Anh để gửi đến những người đồng nghiệp lời chúc thuyên chuyển công tác tốt đẹp nhé. 

  • Wish you many advantages when get a new job in a new land.

Dịch nghĩa: Chúc bạn gặp nhiều thuận lợi khi đến với một công việc mới tại một vùng đất mới.

  • Have a great and meaningful time on this business trip.

Dịch nghĩa: Chúc bạn có khoảng thời gian tuyệt vời và ý  nghĩa trong chuyến công tác này.

  • I am very sad to say goodbye with you. However, this can be your chance to learn new things. Wish you peace and useful knowledge.

Dịch nghĩa: Tôi rất buồn khi phải chia tay với bạn. Tuy nhiên, làn chia tay này có thể là cơ hội học hỏi những điều mới mẻ của bạn. Chúc bạn bình an và gặt hái được nhiều điều bổ ích.

  • Wishing you to fully utilize your capabilities in the field you love.

Dịch nghĩa: Chúc bạn phát huy được hết năng lực của bản thân trong lĩnh vực bạn yêu thích sắp tới.

  • I hope the best of luck will come to you. Wish you achieve the goals that you have set.

Dịch nghĩa: Tôi hy vọng những điều may mắn sẽ đến với bạn. Chúc bạn đạt được những mục tiêu mà mình đã đặt ra.

  • Remember to stay healthy. Health is everything. I believe you will soon adapt to the new environment.

Dịch nghĩa: Hãy nhớ giữ gìn sức khoẻ nhé. Có sức khỏe sẽ có tất cả. T tin bạn sẽ sớm thích nghi với môi trường mới.

  • Congratulations on successfully passing the exam to get a better position. I am very proud to have a colleague like you. Good luck to you.

Dịch nghĩa: Chúc mừng bạn đã xuất sắc vượt qua kỳ thi để đến với một vị trí tốt hơn. Tôi rất tự hào vì có được một người đồng nghiệp như bạn. Chúc bạn gặp nhiều may mắn.

  • I’m very sad that I haven’t been able to work with you for a while. But I know the coming time will bring you many useful and necessary experiences.

Dịch nghĩa: Tôi rất buồn khi không được làm việc cùng bạn trong một khoảng thời gian. Nhưng tôi biết khoảng thời gian sắp tới sẽ đem lại cho bạn nhiều trải nghiệm bổ ích và cần thiết. 

  • You are one of my favorite colleagues. I hope good things happen to you. Please come visit me if you have time.
những câu nói chia tay bằng tiếng anh
Lời chúc thuyên chuyển công tác dành cho đồng nghiệp bằng tiếng Anh

Dịch nghĩa: Bạn là một trong những người đồng nghiệp mà tôi yêu quý nhất. Tôi hi vọng những điều tốt đẹp sẽ đến với bạn. Hãy đến thăm tôi nếu có thời gian nhé.

  • After this business trip, it may be difficult for you and me to meet each other. I wish you confidence and always win the challenges ahead.

Dịch nghĩa: Sau lần chuyển công tác này có thể tôi và bạn rất khó để gặp nhau. Tôi chúc bạn luôn tự tin và chiến thắng những thử thách phía trước.

4. Những câu nói chia tay bằng tiếng Anh trong tình yêu

  • Sometimes, you have to smile to hide your fears and laugh to hide your tears.

Dịch nghĩa: Đôi khi, em phải mỉm cười để che giấu nỗi sợ hãi và cười để che giấu những giọt nước mắt của chính mình.

  • A beautiful girl with gorgeous EYES, a hidden world of HURT & LIES.

Dịch nghĩa: Một cô gái xinh đẹp có đôi mắt đẹp, ẩn sau đó là những nỗi đau và tự lừa dối bản thân.

  • It isn’t the bad memories that make you sad, but the best ones that you can’t bring it back.

Dịch nghĩa: Đó không phải là những ký ức tồi tệ làm em buồn, mà là những kỷ niệm đẹp nhất mà em không thể mang nó trở lại.

  • Pretending to be happy when you’re in pain is just an example of how strong you are as a person.

Dịch nghĩa: Giả vờ hạnh phúc khi bạn đau đớn chỉ là một điển hình cho thấy bạn là một người mạnh mẽ như thế nào.

  • You’re better off being alone than being with someone who makes you feel like you’re alone.

Dịch nghĩa: Thà em ở một mình còn hơn là ở bên một người khiến em luôn cảm thấy cô đơn.

  • I love to cry in the rain because that’s the only time no one can hear the pain.

Dịch nghĩa: Em thích khóc dưới mưa vì đó là lần duy nhất không ai có thể nghe thấy nỗi đau.

  • I don’t understand why life keeps trying to teach me lessons I don’t want to learn.

Dịch nghĩa: Anh không hiểu tại sao cuộc sống cứ cố dạy anh những bài học mà anh không muốn học.

  • Given that you know a lot about me, doesn’t mean, am still that person.

Dịch nghĩa: Cứ cho rằng anh biết nhiều về em, không có nghĩa là anh hiểu em.

  • Never frown, even when you are sad, because you never know who is falling in love with your smile.

Dịch nghĩa: Đừng bao giờ tiết kiệm nụ cười ngay cả khi bạn buồn, vì không bao giờ bạn biết được có thể có ai đó sẽ yêu bạn vì nụ cười đó.

  • No man or woman is worth your tears, and the one who is, won’t make you cry.

Dịch nghĩa: Không có ai xứng đáng với những giọt nước mắt của bạn. Người xứng đáng với chúng thì chắc chắn không để bạn phải khóc.

  • A great lover is not one who lover many, but one who loves one woman for life.

Dịch nghĩa: Tình yêu lớn không phải yêu nhiều người mà là yêu một người và suốt đời.

  • Love and a cough cannot be hide.

Dịch nghĩa: Tình yêu cũng như cơn ho không thể giấu kín đuợc.

  • A day may start or end without a message from me, but believe me it wont start or end without me thinking of you.

Dịch nghĩa: Một ngày anh có thể không gọi điện và nhắn tin cho em lúc thức dậy và trước khi đi ngủ. Nhưng hãy tin rằng không ngày nào là không mở đầu và kết thúc với ý nghĩ về em.

  • “Relationships are like glass. Sometimes it’s better to leave them broken than hurt yourself trying to put it back together.” ― Author D. Love, Learning The Lies

Dịch nghĩa: “Những mối quan hệ giống như là những chiếc ly thuỷ tinh vậy. Đôi khi, để chúng vỡ vụn thì tốt hơn là tự làm đau chính mình khi cố gắng hàn gắn chúng lại.”

những câu nói chia tay bằng tiếng anh
Những câu nói chia tay bằng tiếng Anh trong tình yêu
  • “Love is when you shed a tear and still want him. It’s when he ignores you and you still love him. It’s when he loves another girl but you still smile and say I’m happy for you when all you really do is cry”.

Dịch nghĩa: “Tình yêu là khi bạn rơi lệ mà vẫn muốn có anh ta. Là khi anh ta lờ bạn đi nhưng bạn vẫn luôn yêu anh ta. Là khi anh ta yêu một cô gái khác nhưng bạn vẫn mỉm cười và chúc phúc cho anh ta, trong khi tất cả những gì bạn muốn làm thực sự là bật khóc.”

  • “If you love someone who did not love you back, just be gentle with yourself because you did not do anything wrong. All because love has not chosen a place to stay in the heart of that person alone.”

Dịch nghĩa: “Nếu ta yêu một người mà người ấy không yêu lại mình, hãy cứ dịu dàng với bản thân vì ta đã không làm điều gì sai trái cả. Tất cả chỉ vì tình yêu đã không chọn chỗ dừng chân nơi trái tim người ấy mà thôi.”

  • “In love, one plus one equals everything, and two minus one equals zero”

Dịch nghĩa: “Trong tình yêu, một cộng một bằng tất cả, và hai trừ một thì bằng không.”

  • “Some people are meant to fall in love with each other, but not meant to be together.” ― Scott Neustadter, (500) Days of Summer: The Shooting Script

Dịch nghĩa: “Một vài người thì có duyên để yêu nhau, nhưng không có nghĩa là họ sẽ ở bên cạnh nhau”

  • “People change, feelings change, but that doesn’t mean that the love once shared wasn’t true and real. It simply means that sometimes when people grow, they grow apart.” ― Scott Neustadter, (500) Days of Summer

Dịch nghĩa: “Con người thay đổi, cảm xúc thay đổi, nhưng nó không có nghĩa là tình yêu mà chúng ta từng có với nhau là không có chân thành hay không tồn tại. Nó chỉ đơn giản là đôi khi chúng ta tiến về phía trước, chúng ta tiến về những hướng khác nhau mà thôi.”

  • He turned around, looking right at me and said nothing, not even hi. It was as if the months we had spent together, the times I spent loving him just weren’t important, as if they never happened.”

Dịch nghĩa: “Anh quay lại, nhìn thẳng về phía tôi và không nói gì cả, thậm chí dù chỉ một lời chào. Cứ như thể những tháng ngày chúng tôi ở bên nhau, những ngày tháng tôi yêu anh chẳng hề quan trọng, như thể chúng chưa bao giờ tồn tại.”

  • “Hearts will never be practical until they are made unbreakable.” The Wizard of Oz

Dịch nghĩa: “Con tim sẽ chẳng bao giờ thực tế cho đến khi mà chúng không thể nào có thể tan vỡ thêm lần nào nữa.”

  • “If you want to forget something or someone, never hate it, or never hate him/her. Everything and everyone that you hate is engraved upon your heart; if you want to let go of something, if you want to forget, you cannot hate.” – C. Joybell C.

Dịch nghĩa: “Nếu bạn muốn quên một cái gì đó hoặc ai đó, đừng bao giờ ghét nó, hoặc đừng bao giờ ghét họ. Tất cả mọi thứ và mọi người mà bạn ghét đều khắc sâu vào trái tim bạn; nếu bạn muốn buông bỏ một thứ gì đó, nếu bạn muốn quên đi, bạn không thể ghét.”

  • “What do you do when the person who broke your heart is the only one who can fix it?”

Dịch nghĩa: Bạn làm gì khi người làm tan vỡ trái tim bạn là người duy nhất có thể sửa chữa nó?

  • “When one door closes another door opens; but we so often look so long and so regretfully upon the closed door, that we do not see the ones which open for us.” – Alexander Graham Bell

Dịch nghĩa: “Khi một cánh cửa này đóng một cánh cửa khác sẽ mở ra; nhưng chúng ta thường nhìn rất lâu và rất tiếc nuối khi cánh cửa đóng kín, đến nỗi chúng ta không nhìn thấy những cái mở ra cho chúng ta.”

  • “Ever has it been that loves knows not its own death until the hour of separation.” – Khalil Gibran

Dịch nghĩa: “Đã bao giờ tình yêu biết rằng không phải là cái chết của chính nó cho đến giờ chia tay.”

  • “Two people who break up could never be friends. If they can stay friends, then it means that they are still in love or that they never were.”

Dịch nghĩa: “Hai người chia tay thì không bao giờ có thể là bạn. Nếu họ có thể ở lại với bạn bè, điều đó có nghĩa là họ vẫn còn yêu hoặc họ chưa từng như vậy.”

  • “Never allow someone to be your priority while allowing yourself to be their option.” – Mark Twain

Dịch nghĩa: “Không bao giờ cho phép ai đó là ưu tiên của bạn trong khi bạn cho phép bản thân trở thành lựa chọn của họ.”

  • “Let go. Why do you cling to pain? There is nothing you can do about the wrongs of yesterday. It is not yours to judge. Why hold on to the very thing which keeps you from hope and love?” – Leo Buscaglia

Dịch nghĩa: “Buông bỏ đi. Tại sao bạn cứ bám vào nỗi đau? Không có gì có thể thay đổi những sai trái của ngày hôm qua. Nó không phải điều để bạn đánh giá. Tại sao phải giữ lấy thứ khiến bạn không còn hy vọng và tình yêu?”

  • The greatest pain that comes from love is loving someone you can never have

Dịch nghĩa: Nỗi đau lớn nhất xuất phát từ tình yêu là yêu một người mà em không bao giờ có thể có.

5. Ý nghĩa của một số câu nói ẩn ý sự chia tay

những câu nói chia tay bằng tiếng anh
Ý nghĩa của một số câu nói ẩn ý sự chia tay

Câu nói “I don’t think this is going to work out”

Đối với cách diễn đạt này, bạn đang làm cho người thấy rằng bạn rằng bạn đã không nhìn thấy tương lai cùng với nhau nữa. Có lẽ là chúng ta không còn hợp nhau nữa, không còn có mục tiêu hay ước mơ đi cùng nhau. Hãy để nó diễn ra một cách tự nhiên, bạn không nghĩ mối quan hệ này sẽ có thể kéo dài được nữa.

Câu nói “It’s over”

Đây là cách dứt khoát để bạn có thể chấm dứt một mối quan hệ ngay lập tức. Không còn nghi ngờ gì nữa, đây là điều mà một người muốn chấm dứt mối quan hệ mà còn lại cảm thấy hay suy nghĩ gì. Điều này thường xuyên xảy ra khi có một sự cố như là bị phản bội hay lừa dối lẫn nhau.

Câu nói “I don’t think I am in love with you anymore”

Câu nói này tạo cảm giác đau đớn nhưng thực lòng, nhưng nếu đang trong một mối quan hệ thì nó là câu nói thể hiện sự tôn trọng lẫn nhau.

Câu nói “I think I am in love with someone else”

Nếu bạn nhận ra mình đã yêu một người khác ngoài người yêu hiện tại, thì đây chính là một cách thành thật để nói lời chia tay. Có thể gây đau đớn hay tàn nhẫn đối với người đối diện, nhưng nó là sự thật mà bạn muốn thú nhận.

Trên đây là những câu nói chia tay bằng tiếng Anh mà các bạn có thể sử dụng trong các cuộc chia tay. Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo thêm các bài viết khác tại Vietdinh.vn để học thêm những kiến thức bổ ích về tiếng Anh nhé! Chúc các bạn học tập tốt.

Gợi ý cho bạn

Top những câu nói ý nghĩa của BTS bằng tiếng Anh 2021
Top những câu nói ý nghĩa của BTS bằng tiếng Anh 2021
Các bạn biết không, chủ đề những câu nói ý nghĩa của BTS bằng tiếng Anh hiện đang được nhiều bạn trẻ quan tâm. Dưới đây, vietdinh.vn sẽ giới thiệu đến bạn những câu nói đầy ý nghĩa của BTS

Bình luận

Bình luận